🔣Biểu tượng•U+2195 U+FE0F•Emoji 15.0

Mũi Tên Lên-Xuống

Up-Down Arrow · :up_down_arrow:

Kết hợp "Mũi Tên Lên-Xuống" với các biểu tượng cảm xúc khác!

Ý nghĩa Từ điển & Thông tin Chính

Đại diện cho chuyển động dọc, điều chỉnh hai chiều hoặc thay đổi kích thước. Cho biết chiều cao, phạm vi hoặc độ giãn.

Tên tiếng Anh chuẩn Unicode (CLDR)
Up-Down Arrow
Mã rút gọn (Shortcode)
:up_down_arrow:

Từ khóa & Ý nghĩa liên quan

Mũi Tên Lên-Xuốnglên xuốngthẳng đứng↕hai chiềuchiều caomũi tênmũi tên hai chiềumũi tên hai hướngUp-Down Arrow

Tên chính thức bằng 9 ngôn ngữ

Nhấp vào tên để sao chép hoặc chuyển sang trang từ điển của ngôn ngữ đó

KO
EN
JA
ZH-CN
ZH-TW
ES
TH
DE

Phân tích Cấu trúc Mã Unicode

Chuỗi emoji tổ hợp từ nhiều mã điểm Unicode (ZWJ / VS-16 / Mã vùng)

↕
U+2195
Mũi Tên Lên-Xuống
+
VS16
U+FE0F
Bộ chọn hiển thị Emoji (VS-16)

So sánh thiết kế Emoji đa nền tảng

Xem emoji này hiển thị như thế nào trên các nền tảng khác nhau

↕️
🖥️

Native

Emoji mặc định trên thiết bị của bạn

Giấy phép:System Default

So sánh thiết kế Emoji đa nền tảng

Native
↕️
Twitter (Twemoji)
Twitter (Twemoji) ↕️
Google Noto
Google Noto ↕️
OpenMoji
OpenMoji ↕️

Xem trước theo Kích thước & Nền sáng/tối

Hiển thị thực tế trên nền sáng và nền tối từ 16px đến 64px

Nền sáng
↕️16px
↕️24px
↕️36px
↕️56px
Nền tối
↕️16px
↕️24px
↕️36px
↕️56px

Tải xuống tài nguyên

⚙️Thông tin kỹ thuật

UnicodeU+2195 U+FE0F
Mã Hex2195-FE0F
Mã ngắn:up_down_arrow:
CLDRUp-Down Arrow
Phiên bảnEmoji 15.0

Mã cho nhà phát triển

Shortcode
:up_down_arrow:
HTML Entity (Hex)
↕️
HTML Entity (Dec)
↕️
CSS Content
\2195\FE0F
JavaScript (ES6)
\u{2195}\u{FE0F}
UTF-16 / JSON
\u2195\uFE0F
URL Escape
%E2%86%95%EF%B8%8F

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Emoji ↕️ Mũi Tên Lên-Xuống có ý nghĩa là gì?

Đại diện cho chuyển động dọc, điều chỉnh hai chiều hoặc thay đổi kích thước. Cho biết chiều cao, phạm vi hoặc độ giãn.

Mã Unicode và HTML của emoji ↕️ Mũi Tên Lên-Xuống là gì?

Mã Unicode của ↕️ là U+2195 U+FE0F, mã HTML là ↕️, shortcode là :up_down_arrow: (thuộc chuẩn Emoji 15.0).

Emoji ↕️ Mũi Tên Lên-Xuống trong tiếng Anh và các ngôn ngữ khác gọi là gì?

Tên chính thức theo từng ngôn ngữ: 한국어 "위아래 화살표", English "Up-Down Arrow", 日本語 "上下矢印", 简体中文 "上下箭头", 繁體中文 "上下箭頭".

🔗Emoji liên quan