🔣Biểu tượng•U+1F504•Emoji 15.0

Nút Mũi Tên Ngược Chiều Kim Đồng Hồ

Counterclockwise Arrows Button · :counterclockwise_arrows_button:

Kết hợp "Nút Mũi Tên Ngược Chiều Kim Đồng Hồ" với các biểu tượng cảm xúc khác!

Ý nghĩa Từ điển & Thông tin Chính

Đại diện cho làm mới, lặp lại, hoàn nguyên hoặc chu kỳ. Được sử dụng để cập nhật dữ liệu, lặp danh sách phát hoặc khôi phục trạng thái trước đó.

Tên tiếng Anh chuẩn Unicode (CLDR)
Counterclockwise Arrows Button
Mã rút gọn (Shortcode)
:counterclockwise_arrows_button:

Từ khóa & Ý nghĩa liên quan

Nút Mũi Tên Ngược Chiều Kim Đồng Hồphát lạilặp lạilần nữavòng lặpchu kỳtiếp tụcnhắc lạilàm mớimũi tênngược chiều kim đồngtua lại

Tên chính thức bằng 9 ngôn ngữ

Nhấp vào tên để sao chép hoặc chuyển sang trang từ điển của ngôn ngữ đó

KO
EN
JA
ZH-CN
ZH-TW
ES
TH
DE

Phân tích Cấu trúc Mã Unicode

Emoji tiêu chuẩn gồm một mã điểm Unicode duy nhất

🔄
U+1F504
Nút Mũi Tên Ngược Chiều Kim Đồng Hồ

So sánh thiết kế Emoji đa nền tảng

Xem emoji này hiển thị như thế nào trên các nền tảng khác nhau

🔄
🖥️

Native

Emoji mặc định trên thiết bị của bạn

Giấy phép:System Default

So sánh thiết kế Emoji đa nền tảng

Native
🔄
Twitter (Twemoji)
Twitter (Twemoji) 🔄
Google Noto
Google Noto 🔄
OpenMoji
OpenMoji 🔄

Xem trước theo Kích thước & Nền sáng/tối

Hiển thị thực tế trên nền sáng và nền tối từ 16px đến 64px

Nền sáng
🔄16px
🔄24px
🔄36px
🔄56px
Nền tối
🔄16px
🔄24px
🔄36px
🔄56px

Tải xuống tài nguyên

⚙️Thông tin kỹ thuật

UnicodeU+1F504
Mã Hex1F504
Mã ngắn:counterclockwise_arrows_button:
CLDRCounterclockwise Arrows Button
Phiên bảnEmoji 15.0

Mã cho nhà phát triển

Shortcode
:counterclockwise_arrows_button:
HTML Entity (Hex)
🔄
HTML Entity (Dec)
🔄
CSS Content
\1F504
JavaScript (ES6)
\u{1F504}
UTF-16 / JSON
\uD83D\uDD04
URL Escape
%F0%9F%94%84

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Emoji 🔄 Nút Mũi Tên Ngược Chiều Kim Đồng Hồ có ý nghĩa là gì?

Đại diện cho làm mới, lặp lại, hoàn nguyên hoặc chu kỳ. Được sử dụng để cập nhật dữ liệu, lặp danh sách phát hoặc khôi phục trạng thái trước đó.

Mã Unicode và HTML của emoji 🔄 Nút Mũi Tên Ngược Chiều Kim Đồng Hồ là gì?

Mã Unicode của 🔄 là U+1F504, mã HTML là 🔄, shortcode là :counterclockwise_arrows_button: (thuộc chuẩn Emoji 15.0).

Emoji 🔄 Nút Mũi Tên Ngược Chiều Kim Đồng Hồ trong tiếng Anh và các ngôn ngữ khác gọi là gì?

Tên chính thức theo từng ngôn ngữ: 한국어 "반시계 방향 화살표", English "Counterclockwise Arrows Button", 日本語 "反時計回り矢印ボタン", 简体中文 "逆时针箭头按钮", 繁體中文 "逆時針箭頭按鈕".

🔗Emoji liên quan