👍Con người & Cơ thể•U+1F477 U+200D U+2642 U+FE0F•Emoji 15.0

Công nhân xây dựng nam

Man Construction Worker · :man_construction_worker:

🎨Chọn màu da · Nhấp để sao chép
Kết hợp "Công nhân xây dựng nam" với các biểu tượng cảm xúc khác!

Ý nghĩa Từ điển & Thông tin Chính

Đại diện cho một người đàn ông làm việc trong xây dựng. Sử dụng cho các dự án xây dựng, sửa chữa hoặc cơ sở hạ tầng.

Tên tiếng Anh chuẩn Unicode (CLDR)
Man Construction Worker
Mã rút gọn (Shortcode)
:man_construction_worker:

Từ khóa & Ý nghĩa liên quan

Công nhân xây dựng namthợ xây namxây dựngtòa nhàlao độngmũ bảo hiểmmồ hôisức mạnhcông nhân xây dựngđang xây dựngmũ bảo hộđang làm việc

Tên chính thức bằng 9 ngôn ngữ

Nhấp vào tên để sao chép hoặc chuyển sang trang từ điển của ngôn ngữ đó

KO
EN
JA
ZH-CN
ZH-TW
ES
TH
DE

Danh sách biến thể màu da (Fitzpatrick)

Emoji gốc và 5 chuỗi bổ nghĩa tông màu da (U+1F3FB–U+1F3FF)

Ký hiệuTên chính thứcChuỗi UnicodeSao chép
👷‍♂️Công nhân xây dựng namU+1F477 U+200D U+2642 U+FE0F
👷🏻‍♂️Công nhân xây dựng nam: Da sángU+1F477 U+1F3FB U+200D U+2642 U+FE0F
👷🏼‍♂️Công nhân xây dựng nam: Da sáng vừaU+1F477 U+1F3FC U+200D U+2642 U+FE0F
👷🏽‍♂️Công nhân xây dựng nam: Da trung bìnhU+1F477 U+1F3FD U+200D U+2642 U+FE0F
👷🏾‍♂️Công nhân xây dựng nam: Da ngăm vừaU+1F477 U+1F3FE U+200D U+2642 U+FE0F
👷🏿‍♂️Công nhân xây dựng nam: Da ngămU+1F477 U+1F3FF U+200D U+2642 U+FE0F

Phân tích Cấu trúc Mã Unicode

Chuỗi emoji tổ hợp từ nhiều mã điểm Unicode (ZWJ / VS-16 / Mã vùng)

ZWJ
U+200D
Ký tự nối độ rộng bằng không (ZWJ)
+
VS16
U+FE0F
Bộ chọn hiển thị Emoji (VS-16)

So sánh thiết kế Emoji đa nền tảng

Xem emoji này hiển thị như thế nào trên các nền tảng khác nhau

👷‍♂️
🖥️

Native

Emoji mặc định trên thiết bị của bạn

Giấy phép:System Default

So sánh thiết kế Emoji đa nền tảng

Native
👷‍♂️
Twitter (Twemoji)
Twitter (Twemoji) 👷‍♂️
Google Noto
Google Noto 👷‍♂️
OpenMoji
OpenMoji 👷‍♂️

Xem trước theo Kích thước & Nền sáng/tối

Hiển thị thực tế trên nền sáng và nền tối từ 16px đến 64px

Nền sáng
👷‍♂️16px
👷‍♂️24px
👷‍♂️36px
👷‍♂️56px
Nền tối
👷‍♂️16px
👷‍♂️24px
👷‍♂️36px
👷‍♂️56px

Tải xuống tài nguyên

⚙️Thông tin kỹ thuật

UnicodeU+1F477 U+200D U+2642 U+FE0F
Mã Hex1F477-200D-2642-FE0F
Mã ngắn:man_construction_worker:
CLDRMan Construction Worker
Phiên bảnEmoji 15.0

Mã cho nhà phát triển

Shortcode
:man_construction_worker:
HTML Entity (Hex)
👷‍♂️
HTML Entity (Dec)
👷‍♂️
CSS Content
\1F477\200D\2642\FE0F
JavaScript (ES6)
\u{1F477}\u{200D}\u{2642}\u{FE0F}
UTF-16 / JSON
\uD83D\uDC77\u200D\u2642\uFE0F
URL Escape
%F0%9F%91%B7%E2%80%8D%E2%99%82%EF%B8%8F

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Emoji 👷‍♂️ Công nhân xây dựng nam có ý nghĩa là gì?

Đại diện cho một người đàn ông làm việc trong xây dựng. Sử dụng cho các dự án xây dựng, sửa chữa hoặc cơ sở hạ tầng.

Mã Unicode và HTML của emoji 👷‍♂️ Công nhân xây dựng nam là gì?

Mã Unicode của 👷‍♂️ là U+1F477 U+200D U+2642 U+FE0F, mã HTML là 👷‍♂️, shortcode là :man_construction_worker: (thuộc chuẩn Emoji 15.0).

Emoji 👷‍♂️ Công nhân xây dựng nam trong tiếng Anh và các ngôn ngữ khác gọi là gì?

Tên chính thức theo từng ngôn ngữ: 한국어 "남자 건설 노동자", English "Man Construction Worker", 日本語 "男性作業員", 简体中文 "男性建筑工人", 繁體中文 "男性建築工人".

🔗Emoji liên quan