👍Con người & Cơ thể•U+1F468 U+200D U+2695 U+FE0F•Emoji 15.0

Người Đàn Ông Làm Y Tế

Man Health Worker · :man_health_worker:

🎨Chọn màu da · Nhấp để sao chép
Kết hợp "Người Đàn Ông Làm Y Tế" với các biểu tượng cảm xúc khác!

Ý nghĩa Từ điển & Thông tin Chính

Đại diện cho một bác sĩ, y tá hoặc chuyên gia chăm sóc sức khỏe nam. Được sử dụng cho sức khỏe, điều trị hoặc trường hợp khẩn cấp.

Tên tiếng Anh chuẩn Unicode (CLDR)
Man Health Worker
Mã rút gọn (Shortcode)
:man_health_worker:

Từ khóa & Ý nghĩa liên quan

Người Đàn Ông Làm Y Tếbác sĩ nambác sĩbệnh việnsức khỏenam bác sĩy tá nam👨‍⚕️y tếthầy thuốcchăm sóc sức khỏenhân viên y tế

Tên chính thức bằng 9 ngôn ngữ

Nhấp vào tên để sao chép hoặc chuyển sang trang từ điển của ngôn ngữ đó

KO
EN
JA
ZH-CN
ZH-TW
ES
TH
DE

Danh sách biến thể màu da (Fitzpatrick)

Emoji gốc và 5 chuỗi bổ nghĩa tông màu da (U+1F3FB–U+1F3FF)

Ký hiệuTên chính thứcChuỗi UnicodeSao chép
👨‍⚕️Người Đàn Ông Làm Y TếU+1F468 U+200D U+2695 U+FE0F
👨🏻‍⚕️Nam nhân viên y tế: Da sángU+1F468 U+1F3FB U+200D U+2695 U+FE0F
👨🏼‍⚕️Nam nhân viên y tế: Da sáng vừaU+1F468 U+1F3FC U+200D U+2695 U+FE0F
👨🏽‍⚕️Nam nhân viên y tế: Da trung bìnhU+1F468 U+1F3FD U+200D U+2695 U+FE0F
👨🏾‍⚕️Nam nhân viên y tế: Da ngăm trung bìnhU+1F468 U+1F3FE U+200D U+2695 U+FE0F
👨🏿‍⚕️Nam nhân viên y tế: Da ngăm đenU+1F468 U+1F3FF U+200D U+2695 U+FE0F

Phân tích Cấu trúc Mã Unicode

Chuỗi emoji tổ hợp từ nhiều mã điểm Unicode (ZWJ / VS-16 / Mã vùng)

ZWJ
U+200D
Ký tự nối độ rộng bằng không (ZWJ)
+
VS16
U+FE0F
Bộ chọn hiển thị Emoji (VS-16)

So sánh thiết kế Emoji đa nền tảng

Xem emoji này hiển thị như thế nào trên các nền tảng khác nhau

👨‍⚕️
🖥️

Native

Emoji mặc định trên thiết bị của bạn

Giấy phép:System Default

So sánh thiết kế Emoji đa nền tảng

Native
👨‍⚕️
Twitter (Twemoji)
Twitter (Twemoji) 👨‍⚕️
Google Noto
Google Noto 👨‍⚕️
OpenMoji
OpenMoji 👨‍⚕️

Xem trước theo Kích thước & Nền sáng/tối

Hiển thị thực tế trên nền sáng và nền tối từ 16px đến 64px

Nền sáng
👨‍⚕️16px
👨‍⚕️24px
👨‍⚕️36px
👨‍⚕️56px
Nền tối
👨‍⚕️16px
👨‍⚕️24px
👨‍⚕️36px
👨‍⚕️56px

Tải xuống tài nguyên

⚙️Thông tin kỹ thuật

UnicodeU+1F468 U+200D U+2695 U+FE0F
Mã Hex1F468-200D-2695-FE0F
Mã ngắn:man_health_worker:
CLDRMan Health Worker
Phiên bảnEmoji 15.0

Mã cho nhà phát triển

Shortcode
:man_health_worker:
HTML Entity (Hex)
👨‍⚕️
HTML Entity (Dec)
👨‍⚕️
CSS Content
\1F468\200D\2695\FE0F
JavaScript (ES6)
\u{1F468}\u{200D}\u{2695}\u{FE0F}
UTF-16 / JSON
\uD83D\uDC68\u200D\u2695\uFE0F
URL Escape
%F0%9F%91%A8%E2%80%8D%E2%9A%95%EF%B8%8F

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Emoji 👨‍⚕️ Người Đàn Ông Làm Y Tế có ý nghĩa là gì?

Đại diện cho một bác sĩ, y tá hoặc chuyên gia chăm sóc sức khỏe nam. Được sử dụng cho sức khỏe, điều trị hoặc trường hợp khẩn cấp.

Mã Unicode và HTML của emoji 👨‍⚕️ Người Đàn Ông Làm Y Tế là gì?

Mã Unicode của 👨‍⚕️ là U+1F468 U+200D U+2695 U+FE0F, mã HTML là 👨‍⚕️, shortcode là :man_health_worker: (thuộc chuẩn Emoji 15.0).

Emoji 👨‍⚕️ Người Đàn Ông Làm Y Tế trong tiếng Anh và các ngôn ngữ khác gọi là gì?

Tên chính thức theo từng ngôn ngữ: 한국어 "남자 의료 종사자", English "Man Health Worker", 日本語 "男性医療従事者", 简体中文 "男医护人员", 繁體中文 "男醫療人員".

🔗Emoji liên quan