👍Con người & Cơ thể•U+1F469 U+200D U+2695 U+FE0F•Emoji 15.0

Người Phụ Nữ Làm Y Tế

Woman Health Worker · :woman_health_worker:

🎨Chọn màu da · Nhấp để sao chép
Kết hợp "Người Phụ Nữ Làm Y Tế" với các biểu tượng cảm xúc khác!

Ý nghĩa Từ điển & Thông tin Chính

Bác sĩ, y tá hoặc chuyên gia chăm sóc sức khỏe nữ. Đại diện cho lòng biết ơn, sự tôn trọng hoặc hỗ trợ y tế.

Tên tiếng Anh chuẩn Unicode (CLDR)
Woman Health Worker
Mã rút gọn (Shortcode)
:woman_health_worker:

Từ khóa & Ý nghĩa liên quan

Người Phụ Nữ Làm Y Tếbác sĩ nữnhân viên y tế nữbệnh việnphòng khámbác sĩy táđiều trịy tá nữ👩‍⚕️y tếcô y tá

Tổ hợp Emoji phổ biến (Nhấp để sao chép)

Sao chép nhanh các tổ hợp emoji thường dùng chỉ với một cú nhấp

Tên chính thức bằng 9 ngôn ngữ

Nhấp vào tên để sao chép hoặc chuyển sang trang từ điển của ngôn ngữ đó

KO
EN
JA
ZH-CN
ZH-TW
ES
TH
DE

Danh sách biến thể màu da (Fitzpatrick)

Emoji gốc và 5 chuỗi bổ nghĩa tông màu da (U+1F3FB–U+1F3FF)

Ký hiệuTên chính thứcChuỗi UnicodeSao chép
👩‍⚕️Người Phụ Nữ Làm Y TếU+1F469 U+200D U+2695 U+FE0F
👩🏻‍⚕️Nữ Nhân Viên Y Tế: Da Sáng MàuU+1F469 U+1F3FB U+200D U+2695 U+FE0F
👩🏼‍⚕️Nữ Nhân Viên Y Tế: Da Trung Bình Sáng MàuU+1F469 U+1F3FC U+200D U+2695 U+FE0F
👩🏽‍⚕️Nữ Nhân Viên Y Tế: Da Trung Bình MàuU+1F469 U+1F3FD U+200D U+2695 U+FE0F
👩🏾‍⚕️Nữ Nhân Viên Y Tế: Da Trung Bình Tối MàuU+1F469 U+1F3FE U+200D U+2695 U+FE0F
👩🏿‍⚕️Nữ Nhân Viên Y Tế: Da Tối MàuU+1F469 U+1F3FF U+200D U+2695 U+FE0F

Phân tích Cấu trúc Mã Unicode

Chuỗi emoji tổ hợp từ nhiều mã điểm Unicode (ZWJ / VS-16 / Mã vùng)

ZWJ
U+200D
Ký tự nối độ rộng bằng không (ZWJ)
+
VS16
U+FE0F
Bộ chọn hiển thị Emoji (VS-16)

So sánh thiết kế Emoji đa nền tảng

Xem emoji này hiển thị như thế nào trên các nền tảng khác nhau

👩‍⚕️
🖥️

Native

Emoji mặc định trên thiết bị của bạn

Giấy phép:System Default

So sánh thiết kế Emoji đa nền tảng

Native
👩‍⚕️
Twitter (Twemoji)
Twitter (Twemoji) 👩‍⚕️
Google Noto
Google Noto 👩‍⚕️
OpenMoji
OpenMoji 👩‍⚕️

Xem trước theo Kích thước & Nền sáng/tối

Hiển thị thực tế trên nền sáng và nền tối từ 16px đến 64px

Nền sáng
👩‍⚕️16px
👩‍⚕️24px
👩‍⚕️36px
👩‍⚕️56px
Nền tối
👩‍⚕️16px
👩‍⚕️24px
👩‍⚕️36px
👩‍⚕️56px

Tải xuống tài nguyên

⚙️Thông tin kỹ thuật

UnicodeU+1F469 U+200D U+2695 U+FE0F
Mã Hex1F469-200D-2695-FE0F
Mã ngắn:woman_health_worker:
CLDRWoman Health Worker
Phiên bảnEmoji 15.0

Mã cho nhà phát triển

Shortcode
:woman_health_worker:
HTML Entity (Hex)
👩‍⚕️
HTML Entity (Dec)
👩‍⚕️
CSS Content
\1F469\200D\2695\FE0F
JavaScript (ES6)
\u{1F469}\u{200D}\u{2695}\u{FE0F}
UTF-16 / JSON
\uD83D\uDC69\u200D\u2695\uFE0F
URL Escape
%F0%9F%91%A9%E2%80%8D%E2%9A%95%EF%B8%8F

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Emoji 👩‍⚕️ Người Phụ Nữ Làm Y Tế có ý nghĩa là gì?

Bác sĩ, y tá hoặc chuyên gia chăm sóc sức khỏe nữ. Đại diện cho lòng biết ơn, sự tôn trọng hoặc hỗ trợ y tế.

Mã Unicode và HTML của emoji 👩‍⚕️ Người Phụ Nữ Làm Y Tế là gì?

Mã Unicode của 👩‍⚕️ là U+1F469 U+200D U+2695 U+FE0F, mã HTML là 👩‍⚕️, shortcode là :woman_health_worker: (thuộc chuẩn Emoji 15.0).

Emoji 👩‍⚕️ Người Phụ Nữ Làm Y Tế trong tiếng Anh và các ngôn ngữ khác gọi là gì?

Tên chính thức theo từng ngôn ngữ: 한국어 "여성 의료 종사자", English "Woman Health Worker", 日本語 "女性医療従事者", 简体中文 "女医护人员", 繁體中文 "女醫療人員".

🔗Emoji liên quan