👍Con người & Cơ thể•U+1F469 U+200D U+1F52C•Emoji 15.0

Nhà khoa học nữ

Woman Scientist · :woman_scientist:

🎨Chọn màu da · Nhấp để sao chép
Kết hợp "Nhà khoa học nữ" với các biểu tượng cảm xúc khác!

Ý nghĩa Từ điển & Thông tin Chính

Một người phụ nữ đang thực hiện các thí nghiệm khoa học. Đại diện cho thành tựu khoa học, khám phá và lĩnh vực STEM. Sự tò mò trí tuệ.

Tên tiếng Anh chuẩn Unicode (CLDR)
Woman Scientist
Mã rút gọn (Shortcode)
:woman_scientist:

Từ khóa & Ý nghĩa liên quan

Nhà khoa học nữnghiên cứuthí nghiệmphân tíchdữ liệukhoa họcphụ nữnhà nghiên cứuphòng thí nghiệmkhám phákỹ sưngười phụ nữ

Tên chính thức bằng 9 ngôn ngữ

Nhấp vào tên để sao chép hoặc chuyển sang trang từ điển của ngôn ngữ đó

KO
EN
JA
ZH-CN
ZH-TW
ES
TH
DE

Danh sách biến thể màu da (Fitzpatrick)

Emoji gốc và 5 chuỗi bổ nghĩa tông màu da (U+1F3FB–U+1F3FF)

Ký hiệuTên chính thứcChuỗi UnicodeSao chép
👩‍🔬Nhà khoa học nữU+1F469 U+200D U+1F52C
👩🏻‍🔬Nữ nhà khoa học: Da sángU+1F469 U+1F3FB U+200D U+1F52C
👩🏼‍🔬Nữ nhà khoa học: Da sáng vừaU+1F469 U+1F3FC U+200D U+1F52C
👩🏽‍🔬Nữ nhà khoa học: Da trung bìnhU+1F469 U+1F3FD U+200D U+1F52C
👩🏾‍🔬Nữ nhà khoa học: Da ngămU+1F469 U+1F3FE U+200D U+1F52C
👩🏿‍🔬Nữ nhà khoa học: Da tốiU+1F469 U+1F3FF U+200D U+1F52C

Phân tích Cấu trúc Mã Unicode

Chuỗi emoji tổ hợp từ nhiều mã điểm Unicode (ZWJ / VS-16 / Mã vùng)

ZWJ
U+200D
Ký tự nối độ rộng bằng không (ZWJ)
+

So sánh thiết kế Emoji đa nền tảng

Xem emoji này hiển thị như thế nào trên các nền tảng khác nhau

👩‍🔬
🖥️

Native

Emoji mặc định trên thiết bị của bạn

Giấy phép:System Default

So sánh thiết kế Emoji đa nền tảng

Native
👩‍🔬
Twitter (Twemoji)
Twitter (Twemoji) 👩‍🔬
Google Noto
Google Noto 👩‍🔬
OpenMoji
OpenMoji 👩‍🔬

Xem trước theo Kích thước & Nền sáng/tối

Hiển thị thực tế trên nền sáng và nền tối từ 16px đến 64px

Nền sáng
👩‍🔬16px
👩‍🔬24px
👩‍🔬36px
👩‍🔬56px
Nền tối
👩‍🔬16px
👩‍🔬24px
👩‍🔬36px
👩‍🔬56px

Tải xuống tài nguyên

⚙️Thông tin kỹ thuật

UnicodeU+1F469 U+200D U+1F52C
Mã Hex1F469-200D-1F52C
Mã ngắn:woman_scientist:
CLDRWoman Scientist
Phiên bảnEmoji 15.0

Mã cho nhà phát triển

Shortcode
:woman_scientist:
HTML Entity (Hex)
👩‍🔬
HTML Entity (Dec)
👩‍🔬
CSS Content
\1F469\200D\1F52C
JavaScript (ES6)
\u{1F469}\u{200D}\u{1F52C}
UTF-16 / JSON
\uD83D\uDC69\u200D\uD83D\uDD2C
URL Escape
%F0%9F%91%A9%E2%80%8D%F0%9F%94%AC

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Emoji 👩‍🔬 Nhà khoa học nữ có ý nghĩa là gì?

Một người phụ nữ đang thực hiện các thí nghiệm khoa học. Đại diện cho thành tựu khoa học, khám phá và lĩnh vực STEM. Sự tò mò trí tuệ.

Mã Unicode và HTML của emoji 👩‍🔬 Nhà khoa học nữ là gì?

Mã Unicode của 👩‍🔬 là U+1F469 U+200D U+1F52C, mã HTML là 👩‍🔬, shortcode là :woman_scientist: (thuộc chuẩn Emoji 15.0).

Emoji 👩‍🔬 Nhà khoa học nữ trong tiếng Anh và các ngôn ngữ khác gọi là gì?

Tên chính thức theo từng ngôn ngữ: 한국어 "여성 과학자", English "Woman Scientist", 日本語 "女性科学者", 简体中文 "女科学家", 繁體中文 "女性科學家".

🔗Emoji liên quan