👍Con người & Cơ thể•U+1F471 U+200D U+2640 U+FE0F•Emoji 15.0

Phụ Nữ: Tóc Vàng

Woman: Blond Hair · :woman_blond_hair:

🎨Chọn màu da · Nhấp để sao chép
Kết hợp "Phụ Nữ: Tóc Vàng" với các biểu tượng cảm xúc khác!

Ý nghĩa Từ điển & Thông tin Chính

Một người phụ nữ có mái tóc vàng. Dùng để đại diện cho một người phụ nữ tóc vàng, mô tả ngoại hình của ai đó hoặc biểu thị tính cách vui vẻ.

Tên tiếng Anh chuẩn Unicode (CLDR)
Woman: Blond Hair
Mã rút gọn (Shortcode)
:woman_blond_hair:

Từ khóa & Ý nghĩa liên quan

Phụ Nữ: Tóc Vàngtóc vàngphụ nữxinh đẹpkiểu tócthời trangngười phụ nữ tóc vànggái tâyphụ nữ tóc vàngtẩy tócidolnữ

Tên chính thức bằng 9 ngôn ngữ

Nhấp vào tên để sao chép hoặc chuyển sang trang từ điển của ngôn ngữ đó

KO
EN
JA
ZH-CN
ZH-TW
ES
TH
DE

Danh sách biến thể màu da (Fitzpatrick)

Emoji gốc và 5 chuỗi bổ nghĩa tông màu da (U+1F3FB–U+1F3FF)

Ký hiệuTên chính thứcChuỗi UnicodeSao chép
👱‍♀️Phụ Nữ: Tóc VàngU+1F471 U+200D U+2640 U+FE0F
👱🏻‍♀️Phụ nữ: Da trắng, tóc vàngU+1F471 U+1F3FB U+200D U+2640 U+FE0F
👱🏼‍♀️Phụ nữ: Da sáng vừa, tóc vàngU+1F471 U+1F3FC U+200D U+2640 U+FE0F
👱🏽‍♀️Phụ nữ: Da trung bình, tóc vàngU+1F471 U+1F3FD U+200D U+2640 U+FE0F
👱🏾‍♀️Phụ nữ: Da ngăm, tóc vàngU+1F471 U+1F3FE U+200D U+2640 U+FE0F
👱🏿‍♀️Phụ nữ: Tóc vàng, da đenU+1F471 U+1F3FF U+200D U+2640 U+FE0F

Phân tích Cấu trúc Mã Unicode

Chuỗi emoji tổ hợp từ nhiều mã điểm Unicode (ZWJ / VS-16 / Mã vùng)

ZWJ
U+200D
Ký tự nối độ rộng bằng không (ZWJ)
+
VS16
U+FE0F
Bộ chọn hiển thị Emoji (VS-16)

So sánh thiết kế Emoji đa nền tảng

Xem emoji này hiển thị như thế nào trên các nền tảng khác nhau

👱‍♀️
🖥️

Native

Emoji mặc định trên thiết bị của bạn

Giấy phép:System Default

So sánh thiết kế Emoji đa nền tảng

Native
👱‍♀️
Twitter (Twemoji)
Twitter (Twemoji) 👱‍♀️
Google Noto
Google Noto 👱‍♀️
OpenMoji
OpenMoji 👱‍♀️

Xem trước theo Kích thước & Nền sáng/tối

Hiển thị thực tế trên nền sáng và nền tối từ 16px đến 64px

Nền sáng
👱‍♀️16px
👱‍♀️24px
👱‍♀️36px
👱‍♀️56px
Nền tối
👱‍♀️16px
👱‍♀️24px
👱‍♀️36px
👱‍♀️56px

Tải xuống tài nguyên

⚙️Thông tin kỹ thuật

UnicodeU+1F471 U+200D U+2640 U+FE0F
Mã Hex1F471-200D-2640-FE0F
Mã ngắn:woman_blond_hair:
CLDRWoman: Blond Hair
Phiên bảnEmoji 15.0

Mã cho nhà phát triển

Shortcode
:woman_blond_hair:
HTML Entity (Hex)
👱‍♀️
HTML Entity (Dec)
👱‍♀️
CSS Content
\1F471\200D\2640\FE0F
JavaScript (ES6)
\u{1F471}\u{200D}\u{2640}\u{FE0F}
UTF-16 / JSON
\uD83D\uDC71\u200D\u2640\uFE0F
URL Escape
%F0%9F%91%B1%E2%80%8D%E2%99%80%EF%B8%8F

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Emoji 👱‍♀️ Phụ Nữ: Tóc Vàng có ý nghĩa là gì?

Một người phụ nữ có mái tóc vàng. Dùng để đại diện cho một người phụ nữ tóc vàng, mô tả ngoại hình của ai đó hoặc biểu thị tính cách vui vẻ.

Mã Unicode và HTML của emoji 👱‍♀️ Phụ Nữ: Tóc Vàng là gì?

Mã Unicode của 👱‍♀️ là U+1F471 U+200D U+2640 U+FE0F, mã HTML là 👱‍♀️, shortcode là :woman_blond_hair: (thuộc chuẩn Emoji 15.0).

Emoji 👱‍♀️ Phụ Nữ: Tóc Vàng trong tiếng Anh và các ngôn ngữ khác gọi là gì?

Tên chính thức theo từng ngôn ngữ: 한국어 "금발 여성", English "Woman: Blond Hair", 日本語 "女性:ブロンドヘア", 简体中文 "女人: 金发", 繁體中文 "女人:金髮".

🔗Emoji liên quan