👍Con người & Cơ thể•U+1F469 U+200D U+1F9B1•Emoji 15.0

Phụ Nữ: Tóc Xoăn

Woman: Curly Hair · :woman_curly_hair:

🎨Chọn màu da · Nhấp để sao chép
Kết hợp "Phụ Nữ: Tóc Xoăn" với các biểu tượng cảm xúc khác!

Ý nghĩa Từ điển & Thông tin Chính

Đại diện cho một người phụ nữ có mái tóc xoăn tự nhiên. Dùng để thể hiện cá tính, sự đa dạng, vẻ đẹp hoặc đón nhận những kết cấu tự nhiên.

Tên tiếng Anh chuẩn Unicode (CLDR)
Woman: Curly Hair
Mã rút gọn (Shortcode)
:woman_curly_hair:

Từ khóa & Ý nghĩa liên quan

Phụ Nữ: Tóc Xoănphụ nữ tóc xoănuốn tócsóngtóc độc đáokiểu tóc khác thườngngười phụ nữ tóc xoăntóc xoănkiểu tócthời trang tóctóc bồng bềnhafro

Tên chính thức bằng 9 ngôn ngữ

Nhấp vào tên để sao chép hoặc chuyển sang trang từ điển của ngôn ngữ đó

KO
EN
JA
ZH-CN
ZH-TW
ES
TH
DE

Danh sách biến thể màu da (Fitzpatrick)

Emoji gốc và 5 chuỗi bổ nghĩa tông màu da (U+1F3FB–U+1F3FF)

Ký hiệuTên chính thứcChuỗi UnicodeSao chép
👩‍🦱Phụ Nữ: Tóc XoănU+1F469 U+200D U+1F9B1
👩🏻‍🦱Phụ nữ: Da sáng, tóc xoănU+1F469 U+1F3FB U+200D U+1F9B1
👩🏼‍🦱Phụ nữ: Da sáng vừa, tóc xoănU+1F469 U+1F3FC U+200D U+1F9B1
👩🏽‍🦱Phụ nữ: Da trung bình, tóc xoănU+1F469 U+1F3FD U+200D U+1F9B1
👩🏾‍🦱Phụ nữ: Da ngăm, tóc xoănU+1F469 U+1F3FE U+200D U+1F9B1
👩🏿‍🦱Phụ nữ: Da đen, tóc xoănU+1F469 U+1F3FF U+200D U+1F9B1

Phân tích Cấu trúc Mã Unicode

Chuỗi emoji tổ hợp từ nhiều mã điểm Unicode (ZWJ / VS-16 / Mã vùng)

ZWJ
U+200D
Ký tự nối độ rộng bằng không (ZWJ)
+

So sánh thiết kế Emoji đa nền tảng

Xem emoji này hiển thị như thế nào trên các nền tảng khác nhau

👩‍🦱
🖥️

Native

Emoji mặc định trên thiết bị của bạn

Giấy phép:System Default

So sánh thiết kế Emoji đa nền tảng

Native
👩‍🦱
Twitter (Twemoji)
Twitter (Twemoji) 👩‍🦱
Google Noto
Google Noto 👩‍🦱
OpenMoji
OpenMoji 👩‍🦱

Xem trước theo Kích thước & Nền sáng/tối

Hiển thị thực tế trên nền sáng và nền tối từ 16px đến 64px

Nền sáng
👩‍🦱16px
👩‍🦱24px
👩‍🦱36px
👩‍🦱56px
Nền tối
👩‍🦱16px
👩‍🦱24px
👩‍🦱36px
👩‍🦱56px

Tải xuống tài nguyên

⚙️Thông tin kỹ thuật

UnicodeU+1F469 U+200D U+1F9B1
Mã Hex1F469-200D-1F9B1
Mã ngắn:woman_curly_hair:
CLDRWoman: Curly Hair
Phiên bảnEmoji 15.0

Mã cho nhà phát triển

Shortcode
:woman_curly_hair:
HTML Entity (Hex)
👩‍🦱
HTML Entity (Dec)
👩‍🦱
CSS Content
\1F469\200D\1F9B1
JavaScript (ES6)
\u{1F469}\u{200D}\u{1F9B1}
UTF-16 / JSON
\uD83D\uDC69\u200D\uD83E\uDDB1
URL Escape
%F0%9F%91%A9%E2%80%8D%F0%9F%A6%B1

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Emoji 👩‍🦱 Phụ Nữ: Tóc Xoăn có ý nghĩa là gì?

Đại diện cho một người phụ nữ có mái tóc xoăn tự nhiên. Dùng để thể hiện cá tính, sự đa dạng, vẻ đẹp hoặc đón nhận những kết cấu tự nhiên.

Mã Unicode và HTML của emoji 👩‍🦱 Phụ Nữ: Tóc Xoăn là gì?

Mã Unicode của 👩‍🦱 là U+1F469 U+200D U+1F9B1, mã HTML là 👩‍🦱, shortcode là :woman_curly_hair: (thuộc chuẩn Emoji 15.0).

Emoji 👩‍🦱 Phụ Nữ: Tóc Xoăn trong tiếng Anh và các ngôn ngữ khác gọi là gì?

Tên chính thức theo từng ngôn ngữ: 한국어 "곱슬머리 여자", English "Woman: Curly Hair", 日本語 "女性:巻き毛", 简体中文 "女人: 卷发", 繁體中文 "女人:捲髮".

🔗Emoji liên quan