👍Con người & Cơ thể•U+1F477 U+200D U+2640 U+FE0F•Emoji 15.0

Công nhân xây dựng nữ

Woman Construction Worker · :woman_construction_worker:

🎨Chọn màu da · Nhấp để sao chép
Kết hợp "Công nhân xây dựng nữ" với các biểu tượng cảm xúc khác!

Ý nghĩa Từ điển & Thông tin Chính

Đại diện cho một công nhân xây dựng là nữ. Được sử dụng để thể hiện sự ủng hộ đối với phụ nữ trong các ngành nghề lành nghề và các ngành nghề xây dựng.

Tên tiếng Anh chuẩn Unicode (CLDR)
Woman Construction Worker
Mã rút gọn (Shortcode)
:woman_construction_worker:

Từ khóa & Ý nghĩa liên quan

Công nhân xây dựng nữphụ nữ trong ngành xây dựnglực lượng lao động nữkỹ sư nữnữ công nhânxây dựngtòa nhàlao độngmũ bảo hiểmmồ hôisức mạnhnữ công nhân xây dựng

Tên chính thức bằng 9 ngôn ngữ

Nhấp vào tên để sao chép hoặc chuyển sang trang từ điển của ngôn ngữ đó

KO
EN
JA
ZH-CN
ZH-TW
ES
TH
DE

Danh sách biến thể màu da (Fitzpatrick)

Emoji gốc và 5 chuỗi bổ nghĩa tông màu da (U+1F3FB–U+1F3FF)

Ký hiệuTên chính thứcChuỗi UnicodeSao chép
👷‍♀️Công nhân xây dựng nữU+1F477 U+200D U+2640 U+FE0F
👷🏻‍♀️Công nhân xây dựng nữ: Da sángU+1F477 U+1F3FB U+200D U+2640 U+FE0F
👷🏼‍♀️Công nhân xây dựng nữ: Da sáng vừaU+1F477 U+1F3FC U+200D U+2640 U+FE0F
👷🏽‍♀️Công nhân xây dựng nữ: Da trung bìnhU+1F477 U+1F3FD U+200D U+2640 U+FE0F
👷🏾‍♀️Công nhân xây dựng nữ: Da ngăm vừaU+1F477 U+1F3FE U+200D U+2640 U+FE0F
👷🏿‍♀️Công nhân xây dựng nữ: Da ngămU+1F477 U+1F3FF U+200D U+2640 U+FE0F

Phân tích Cấu trúc Mã Unicode

Chuỗi emoji tổ hợp từ nhiều mã điểm Unicode (ZWJ / VS-16 / Mã vùng)

ZWJ
U+200D
Ký tự nối độ rộng bằng không (ZWJ)
+
VS16
U+FE0F
Bộ chọn hiển thị Emoji (VS-16)

So sánh thiết kế Emoji đa nền tảng

Xem emoji này hiển thị như thế nào trên các nền tảng khác nhau

👷‍♀️
🖥️

Native

Emoji mặc định trên thiết bị của bạn

Giấy phép:System Default

So sánh thiết kế Emoji đa nền tảng

Native
👷‍♀️
Twitter (Twemoji)
Twitter (Twemoji) 👷‍♀️
Google Noto
Google Noto 👷‍♀️
OpenMoji
OpenMoji 👷‍♀️

Xem trước theo Kích thước & Nền sáng/tối

Hiển thị thực tế trên nền sáng và nền tối từ 16px đến 64px

Nền sáng
👷‍♀️16px
👷‍♀️24px
👷‍♀️36px
👷‍♀️56px
Nền tối
👷‍♀️16px
👷‍♀️24px
👷‍♀️36px
👷‍♀️56px

Tải xuống tài nguyên

⚙️Thông tin kỹ thuật

UnicodeU+1F477 U+200D U+2640 U+FE0F
Mã Hex1F477-200D-2640-FE0F
Mã ngắn:woman_construction_worker:
CLDRWoman Construction Worker
Phiên bảnEmoji 15.0

Mã cho nhà phát triển

Shortcode
:woman_construction_worker:
HTML Entity (Hex)
👷‍♀️
HTML Entity (Dec)
👷‍♀️
CSS Content
\1F477\200D\2640\FE0F
JavaScript (ES6)
\u{1F477}\u{200D}\u{2640}\u{FE0F}
UTF-16 / JSON
\uD83D\uDC77\u200D\u2640\uFE0F
URL Escape
%F0%9F%91%B7%E2%80%8D%E2%99%80%EF%B8%8F

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Emoji 👷‍♀️ Công nhân xây dựng nữ có ý nghĩa là gì?

Đại diện cho một công nhân xây dựng là nữ. Được sử dụng để thể hiện sự ủng hộ đối với phụ nữ trong các ngành nghề lành nghề và các ngành nghề xây dựng.

Mã Unicode và HTML của emoji 👷‍♀️ Công nhân xây dựng nữ là gì?

Mã Unicode của 👷‍♀️ là U+1F477 U+200D U+2640 U+FE0F, mã HTML là 👷‍♀️, shortcode là :woman_construction_worker: (thuộc chuẩn Emoji 15.0).

Emoji 👷‍♀️ Công nhân xây dựng nữ trong tiếng Anh và các ngôn ngữ khác gọi là gì?

Tên chính thức theo từng ngôn ngữ: 한국어 "여성 건설 노동자", English "Woman Construction Worker", 日本語 "女性の建設作業員", 简体中文 "女性建筑工人", 繁體中文 "女性建築工人".

🔗Emoji liên quan