👍Con người & Cơ thể•U+1F3CB U+FE0F U+200D U+2642 U+FE0F•Emoji 15.0

Người đàn ông nâng tạ

Man Lifting Weights · :man_lifting_weights:

🎨Chọn màu da · Nhấp để sao chép
Kết hợp "Người đàn ông nâng tạ" với các biểu tượng cảm xúc khác!

Ý nghĩa Từ điển & Thông tin Chính

Thể hiện sự tập luyện, tập tạ hoặc thể lực. Mô tả một người đàn ông nâng tạ, gợi ý sự nỗ lực, kiên trì và sự khỏe khoắn.

Tên tiếng Anh chuẩn Unicode (CLDR)
Man Lifting Weights
Mã rút gọn (Shortcode)
:man_lifting_weights:

Từ khóa & Ý nghĩa liên quan

Người đàn ông nâng tạtrai tập gymtăng cơtập luyệnthể hìnhcử tạđàn ôngtập thể dụcphòng tập thể dụcsức mạnhtạphòng gym

Tên chính thức bằng 9 ngôn ngữ

Nhấp vào tên để sao chép hoặc chuyển sang trang từ điển của ngôn ngữ đó

KO
EN
JA
ZH-CN
ZH-TW
ES
TH
DE

Danh sách biến thể màu da (Fitzpatrick)

Emoji gốc và 5 chuỗi bổ nghĩa tông màu da (U+1F3FB–U+1F3FF)

Ký hiệuTên chính thứcChuỗi UnicodeSao chép
🏋️‍♂️Người đàn ông nâng tạU+1F3CB U+FE0F U+200D U+2642 U+FE0F
🏋🏻‍♂️Người đàn ông nâng tạ: Da sángU+1F3CB U+1F3FB U+200D U+2642 U+FE0F
🏋🏼‍♂️Người đàn ông nâng tạ: Da sáng vừaU+1F3CB U+1F3FC U+200D U+2642 U+FE0F
🏋🏽‍♂️Người đàn ông nâng tạ: Da trung bìnhU+1F3CB U+1F3FD U+200D U+2642 U+FE0F
🏋🏾‍♂️Người đàn ông nâng tạ: Da ngăm vừaU+1F3CB U+1F3FE U+200D U+2642 U+FE0F
🏋🏿‍♂️Người đàn ông nâng tạ: Da ngăm đenU+1F3CB U+1F3FF U+200D U+2642 U+FE0F

Phân tích Cấu trúc Mã Unicode

Chuỗi emoji tổ hợp từ nhiều mã điểm Unicode (ZWJ / VS-16 / Mã vùng)

VS16
U+FE0F
Bộ chọn hiển thị Emoji (VS-16)
+
ZWJ
U+200D
Ký tự nối độ rộng bằng không (ZWJ)
+
VS16
U+FE0F
Bộ chọn hiển thị Emoji (VS-16)

So sánh thiết kế Emoji đa nền tảng

Xem emoji này hiển thị như thế nào trên các nền tảng khác nhau

🏋️‍♂️
🖥️

Native

Emoji mặc định trên thiết bị của bạn

Giấy phép:System Default

So sánh thiết kế Emoji đa nền tảng

Native
🏋️‍♂️
Twitter (Twemoji)
Twitter (Twemoji) 🏋️‍♂️
Google Noto
Google Noto 🏋️‍♂️
OpenMoji
OpenMoji 🏋️‍♂️

Xem trước theo Kích thước & Nền sáng/tối

Hiển thị thực tế trên nền sáng và nền tối từ 16px đến 64px

Nền sáng
🏋️‍♂️16px
🏋️‍♂️24px
🏋️‍♂️36px
🏋️‍♂️56px
Nền tối
🏋️‍♂️16px
🏋️‍♂️24px
🏋️‍♂️36px
🏋️‍♂️56px

Tải xuống tài nguyên

⚙️Thông tin kỹ thuật

UnicodeU+1F3CB U+FE0F U+200D U+2642 U+FE0F
Mã Hex1F3CB-FE0F-200D-2642-FE0F
Mã ngắn:man_lifting_weights:
CLDRMan Lifting Weights
Phiên bảnEmoji 15.0

Mã cho nhà phát triển

Shortcode
:man_lifting_weights:
HTML Entity (Hex)
🏋️‍♂️
HTML Entity (Dec)
🏋️‍♂️
CSS Content
\1F3CB\FE0F\200D\2642\FE0F
JavaScript (ES6)
\u{1F3CB}\u{FE0F}\u{200D}\u{2642}\u{FE0F}
UTF-16 / JSON
\uD83C\uDFCB\uFE0F\u200D\u2642\uFE0F
URL Escape
%F0%9F%8F%8B%EF%B8%8F%E2%80%8D%E2%99%82%EF%B8%8F

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Emoji 🏋️‍♂️ Người đàn ông nâng tạ có ý nghĩa là gì?

Thể hiện sự tập luyện, tập tạ hoặc thể lực. Mô tả một người đàn ông nâng tạ, gợi ý sự nỗ lực, kiên trì và sự khỏe khoắn.

Mã Unicode và HTML của emoji 🏋️‍♂️ Người đàn ông nâng tạ là gì?

Mã Unicode của 🏋️‍♂️ là U+1F3CB U+FE0F U+200D U+2642 U+FE0F, mã HTML là 🏋️‍♂️, shortcode là :man_lifting_weights: (thuộc chuẩn Emoji 15.0).

Emoji 🏋️‍♂️ Người đàn ông nâng tạ trong tiếng Anh và các ngôn ngữ khác gọi là gì?

Tên chính thức theo từng ngôn ngữ: 한국어 "역도하는 남자", English "Man Lifting Weights", 日本語 "重量挙げの男性", 简体中文 "男子举重", 繁體中文 "男子舉重".

🔗Emoji liên quan