👍Con người & Cơ thể•U+1F64D U+200D U+2640 U+FE0F•Emoji 15.0

Phụ Nữ Cau Mày

Woman Frowning · :woman_frowning:

🎨Chọn màu da · Nhấp để sao chép
Kết hợp "Phụ Nữ Cau Mày" với các biểu tượng cảm xúc khác!

Ý nghĩa Từ điển & Thông tin Chính

Thể hiện sự thất vọng, lo lắng hoặc buồn bã nhẹ. Thường được dùng để thể hiện sự không hài lòng hoặc lo lắng.

Tên tiếng Anh chuẩn Unicode (CLDR)
Woman Frowning
Mã rút gọn (Shortcode)
:woman_frowning:

Từ khóa & Ý nghĩa liên quan

Phụ Nữ Cau Màyủ rũmất tinh thầnchán nảnthiếu sức sốngmệt mỏingười phụ nữ buồnthất vọngkhông vuibuồn bãngười phụ nữ cau màyngười phụ nữ không vui

Tên chính thức bằng 9 ngôn ngữ

Nhấp vào tên để sao chép hoặc chuyển sang trang từ điển của ngôn ngữ đó

KO
EN
JA
ZH-CN
ZH-TW
ES
TH
DE

Danh sách biến thể màu da (Fitzpatrick)

Emoji gốc và 5 chuỗi bổ nghĩa tông màu da (U+1F3FB–U+1F3FF)

Ký hiệuTên chính thứcChuỗi UnicodeSao chép
🙍‍♀️Phụ Nữ Cau MàyU+1F64D U+200D U+2640 U+FE0F
🙍🏻‍♀️Người phụ nữ cau mày: Da sángU+1F64D U+1F3FB U+200D U+2640 U+FE0F
🙍🏼‍♀️Người phụ nữ cau mày: Da sáng vừaU+1F64D U+1F3FC U+200D U+2640 U+FE0F
🙍🏽‍♀️Người phụ nữ cau mày: Da trung bìnhU+1F64D U+1F3FD U+200D U+2640 U+FE0F
🙍🏾‍♀️Người phụ nữ cau mày: Da ngăm trung bìnhU+1F64D U+1F3FE U+200D U+2640 U+FE0F
🙍🏿‍♀️Người phụ nữ cau mày: Da tối màuU+1F64D U+1F3FF U+200D U+2640 U+FE0F

Phân tích Cấu trúc Mã Unicode

Chuỗi emoji tổ hợp từ nhiều mã điểm Unicode (ZWJ / VS-16 / Mã vùng)

ZWJ
U+200D
Ký tự nối độ rộng bằng không (ZWJ)
+
VS16
U+FE0F
Bộ chọn hiển thị Emoji (VS-16)

So sánh thiết kế Emoji đa nền tảng

Xem emoji này hiển thị như thế nào trên các nền tảng khác nhau

🙍‍♀️
🖥️

Native

Emoji mặc định trên thiết bị của bạn

Giấy phép:System Default

So sánh thiết kế Emoji đa nền tảng

Native
🙍‍♀️
Twitter (Twemoji)
Twitter (Twemoji) 🙍‍♀️
Google Noto
Google Noto 🙍‍♀️
OpenMoji
OpenMoji 🙍‍♀️

Xem trước theo Kích thước & Nền sáng/tối

Hiển thị thực tế trên nền sáng và nền tối từ 16px đến 64px

Nền sáng
🙍‍♀️16px
🙍‍♀️24px
🙍‍♀️36px
🙍‍♀️56px
Nền tối
🙍‍♀️16px
🙍‍♀️24px
🙍‍♀️36px
🙍‍♀️56px

Tải xuống tài nguyên

⚙️Thông tin kỹ thuật

UnicodeU+1F64D U+200D U+2640 U+FE0F
Mã Hex1F64D-200D-2640-FE0F
Mã ngắn:woman_frowning:
CLDRWoman Frowning
Phiên bảnEmoji 15.0

Mã cho nhà phát triển

Shortcode
:woman_frowning:
HTML Entity (Hex)
🙍‍♀️
HTML Entity (Dec)
🙍‍♀️
CSS Content
\1F64D\200D\2640\FE0F
JavaScript (ES6)
\u{1F64D}\u{200D}\u{2640}\u{FE0F}
UTF-16 / JSON
\uD83D\uDE4D\u200D\u2640\uFE0F
URL Escape
%F0%9F%99%8D%E2%80%8D%E2%99%80%EF%B8%8F

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Emoji 🙍‍♀️ Phụ Nữ Cau Mày có ý nghĩa là gì?

Thể hiện sự thất vọng, lo lắng hoặc buồn bã nhẹ. Thường được dùng để thể hiện sự không hài lòng hoặc lo lắng.

Mã Unicode và HTML của emoji 🙍‍♀️ Phụ Nữ Cau Mày là gì?

Mã Unicode của 🙍‍♀️ là U+1F64D U+200D U+2640 U+FE0F, mã HTML là 🙍‍♀️, shortcode là :woman_frowning: (thuộc chuẩn Emoji 15.0).

Emoji 🙍‍♀️ Phụ Nữ Cau Mày trong tiếng Anh và các ngôn ngữ khác gọi là gì?

Tên chính thức theo từng ngôn ngữ: 한국어 "찡그린 여자", English "Woman Frowning", 日本語 "顔をしかめる女性", 简体中文 "皱眉的女人", 繁體中文 "皺眉的女人".

🔗Emoji liên quan