👍Con người & Cơ thể•U+1F926 U+200D U+2640 U+FE0F•Emoji 15.0

Người Phụ Nữ Vỗ Mặt

Woman Facepalming · :woman_facepalming:

🎨Chọn màu da · Nhấp để sao chép
Kết hợp "Người Phụ Nữ Vỗ Mặt" với các biểu tượng cảm xúc khác!

Ý nghĩa Từ điển & Thông tin Chính

Thể hiện sự không tin, thất vọng hoặc xấu hổ. Được sử dụng cho những khoảnh khắc vỗ mặt & những sai lầm ngớ ngẩn.

Tên tiếng Anh chuẩn Unicode (CLDR)
Woman Facepalming
Mã rút gọn (Shortcode)
:woman_facepalming:

Từ khóa & Ý nghĩa liên quan

Người Phụ Nữ Vỗ Mặtcạn lờingu ngốckhó tinbực bộitức giậnthất vọngbất lực🤦‍♀️chánhết nóivỡ mặt

Tên chính thức bằng 9 ngôn ngữ

Nhấp vào tên để sao chép hoặc chuyển sang trang từ điển của ngôn ngữ đó

KO
EN
JA
ZH-CN
ZH-TW
ES
TH
DE

Danh sách biến thể màu da (Fitzpatrick)

Emoji gốc và 5 chuỗi bổ nghĩa tông màu da (U+1F3FB–U+1F3FF)

Ký hiệuTên chính thứcChuỗi UnicodeSao chép
🤦‍♀️Người Phụ Nữ Vỗ MặtU+1F926 U+200D U+2640 U+FE0F
🤦🏻‍♀️Người phụ nữ úp mặt vào lòng bàn tay: Da sángU+1F926 U+1F3FB U+200D U+2640 U+FE0F
🤦🏼‍♀️Người phụ nữ úp mặt vào lòng bàn tay: Da sáng trung bìnhU+1F926 U+1F3FC U+200D U+2640 U+FE0F
🤦🏽‍♀️Người phụ nữ úp mặt vào lòng bàn tay: Da trung bìnhU+1F926 U+1F3FD U+200D U+2640 U+FE0F
🤦🏾‍♀️Người phụ nữ úp mặt vào lòng bàn tay: Da ngăm trung bìnhU+1F926 U+1F3FE U+200D U+2640 U+FE0F
🤦🏿‍♀️Người phụ nữ úp mặt vào lòng bàn tay: Da ngăm đenU+1F926 U+1F3FF U+200D U+2640 U+FE0F

Phân tích Cấu trúc Mã Unicode

Chuỗi emoji tổ hợp từ nhiều mã điểm Unicode (ZWJ / VS-16 / Mã vùng)

ZWJ
U+200D
Ký tự nối độ rộng bằng không (ZWJ)
+
VS16
U+FE0F
Bộ chọn hiển thị Emoji (VS-16)

So sánh thiết kế Emoji đa nền tảng

Xem emoji này hiển thị như thế nào trên các nền tảng khác nhau

🤦‍♀️
🖥️

Native

Emoji mặc định trên thiết bị của bạn

Giấy phép:System Default

So sánh thiết kế Emoji đa nền tảng

Native
🤦‍♀️
Twitter (Twemoji)
Twitter (Twemoji) 🤦‍♀️
Google Noto
Google Noto 🤦‍♀️
OpenMoji
OpenMoji 🤦‍♀️

Xem trước theo Kích thước & Nền sáng/tối

Hiển thị thực tế trên nền sáng và nền tối từ 16px đến 64px

Nền sáng
🤦‍♀️16px
🤦‍♀️24px
🤦‍♀️36px
🤦‍♀️56px
Nền tối
🤦‍♀️16px
🤦‍♀️24px
🤦‍♀️36px
🤦‍♀️56px

Tải xuống tài nguyên

⚙️Thông tin kỹ thuật

UnicodeU+1F926 U+200D U+2640 U+FE0F
Mã Hex1F926-200D-2640-FE0F
Mã ngắn:woman_facepalming:
CLDRWoman Facepalming
Phiên bảnEmoji 15.0

Mã cho nhà phát triển

Shortcode
:woman_facepalming:
HTML Entity (Hex)
🤦‍♀️
HTML Entity (Dec)
🤦‍♀️
CSS Content
\1F926\200D\2640\FE0F
JavaScript (ES6)
\u{1F926}\u{200D}\u{2640}\u{FE0F}
UTF-16 / JSON
\uD83E\uDD26\u200D\u2640\uFE0F
URL Escape
%F0%9F%A4%A6%E2%80%8D%E2%99%80%EF%B8%8F

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Emoji 🤦‍♀️ Người Phụ Nữ Vỗ Mặt có ý nghĩa là gì?

Thể hiện sự không tin, thất vọng hoặc xấu hổ. Được sử dụng cho những khoảnh khắc vỗ mặt & những sai lầm ngớ ngẩn.

Mã Unicode và HTML của emoji 🤦‍♀️ Người Phụ Nữ Vỗ Mặt là gì?

Mã Unicode của 🤦‍♀️ là U+1F926 U+200D U+2640 U+FE0F, mã HTML là 🤦‍♀️, shortcode là :woman_facepalming: (thuộc chuẩn Emoji 15.0).

Emoji 🤦‍♀️ Người Phụ Nữ Vỗ Mặt trong tiếng Anh và các ngôn ngữ khác gọi là gì?

Tên chính thức theo từng ngôn ngữ: 한국어 "얼굴을 가리는 여자", English "Woman Facepalming", 日本語 "顔を覆う女性", 简体中文 "捂脸女", 繁體中文 "女人捂臉".

🔗Emoji liên quan