Người Phụ Nữ Vỗ Mặt
Woman Facepalming · :woman_facepalming:
Ý nghĩa Từ điển & Thông tin Chính
Thể hiện sự không tin, thất vọng hoặc xấu hổ. Được sử dụng cho những khoảnh khắc vỗ mặt & những sai lầm ngớ ngẩn.
:woman_facepalming:Từ khóa & Ý nghĩa liên quan
Tên chính thức bằng 9 ngôn ngữ
Nhấp vào tên để sao chép hoặc chuyển sang trang từ điển của ngôn ngữ đó
Danh sách biến thể màu da (Fitzpatrick)
Emoji gốc và 5 chuỗi bổ nghĩa tông màu da (U+1F3FB–U+1F3FF)
| Ký hiệu | Tên chính thức | Chuỗi Unicode | Sao chép |
|---|---|---|---|
| 🤦♀️ | Người Phụ Nữ Vỗ Mặt | U+1F926 U+200D U+2640 U+FE0F | |
| 🤦🏻♀️ | Người phụ nữ úp mặt vào lòng bàn tay: Da sáng | U+1F926 U+1F3FB U+200D U+2640 U+FE0F | |
| 🤦🏼♀️ | Người phụ nữ úp mặt vào lòng bàn tay: Da sáng trung bình | U+1F926 U+1F3FC U+200D U+2640 U+FE0F | |
| 🤦🏽♀️ | Người phụ nữ úp mặt vào lòng bàn tay: Da trung bình | U+1F926 U+1F3FD U+200D U+2640 U+FE0F | |
| 🤦🏾♀️ | Người phụ nữ úp mặt vào lòng bàn tay: Da ngăm trung bình | U+1F926 U+1F3FE U+200D U+2640 U+FE0F | |
| 🤦🏿♀️ | Người phụ nữ úp mặt vào lòng bàn tay: Da ngăm đen | U+1F926 U+1F3FF U+200D U+2640 U+FE0F |
Phân tích Cấu trúc Mã Unicode
Chuỗi emoji tổ hợp từ nhiều mã điểm Unicode (ZWJ / VS-16 / Mã vùng)
U+200DU+FE0FSo sánh thiết kế Emoji đa nền tảng
Xem emoji này hiển thị như thế nào trên các nền tảng khác nhau
Native
Emoji mặc định trên thiết bị của bạn
So sánh thiết kế Emoji đa nền tảng
Xem trước theo Kích thước & Nền sáng/tối
Hiển thị thực tế trên nền sáng và nền tối từ 16px đến 64px
Tải xuống tài nguyên
⚙️Thông tin kỹ thuật
U+1F926 U+200D U+2640 U+FE0F1F926-200D-2640-FE0F:woman_facepalming:Mã cho nhà phát triển
:woman_facepalming:🤦‍♀️🤦‍♀️\1F926\200D\2640\FE0F\u{1F926}\u{200D}\u{2640}\u{FE0F}\uD83E\uDD26\u200D\u2640\uFE0F%F0%9F%A4%A6%E2%80%8D%E2%99%80%EF%B8%8FCâu hỏi thường gặp (FAQ)
Emoji 🤦♀️ Người Phụ Nữ Vỗ Mặt có ý nghĩa là gì?
Thể hiện sự không tin, thất vọng hoặc xấu hổ. Được sử dụng cho những khoảnh khắc vỗ mặt & những sai lầm ngớ ngẩn.
Mã Unicode và HTML của emoji 🤦♀️ Người Phụ Nữ Vỗ Mặt là gì?
Mã Unicode của 🤦♀️ là U+1F926 U+200D U+2640 U+FE0F, mã HTML là 🤦‍♀️, shortcode là :woman_facepalming: (thuộc chuẩn Emoji 15.0).
Emoji 🤦♀️ Người Phụ Nữ Vỗ Mặt trong tiếng Anh và các ngôn ngữ khác gọi là gì?
Tên chính thức theo từng ngôn ngữ: 한국어 "얼굴을 가리는 여자", English "Woman Facepalming", 日本語 "顔を覆う女性", 简体中文 "捂脸女", 繁體中文 "女人捂臉".