👍Con người & Cơ thể•U+1F926 U+200D U+2642 U+FE0F•Emoji 15.0

Người Đàn Ông Vỗ Mặt

Man Facepalming · :man_facepalming:

🎨Chọn màu da · Nhấp để sao chép
Kết hợp "Người Đàn Ông Vỗ Mặt" với các biểu tượng cảm xúc khác!

Ý nghĩa Từ điển & Thông tin Chính

Thể hiện sự thất vọng, không tin hoặc xấu hổ. Một phản ứng tự ti trước một tình huống ngớ ngẩn hoặc vô lý.

Tên tiếng Anh chuẩn Unicode (CLDR)
Man Facepalming
Mã rút gọn (Shortcode)
:man_facepalming:

Từ khóa & Ý nghĩa liên quan

Người Đàn Ông Vỗ Mặtngười đàn ông cạn lờicạn lờithất vọngngu ngốcxấu hổbất lựcvô nghĩađàn ôngbực bộingớ ngẩnvỡ mặt

Tên chính thức bằng 9 ngôn ngữ

Nhấp vào tên để sao chép hoặc chuyển sang trang từ điển của ngôn ngữ đó

KO
EN
JA
ZH-CN
ZH-TW
ES
TH
DE

Danh sách biến thể màu da (Fitzpatrick)

Emoji gốc và 5 chuỗi bổ nghĩa tông màu da (U+1F3FB–U+1F3FF)

Ký hiệuTên chính thứcChuỗi UnicodeSao chép
🤦‍♂️Người Đàn Ông Vỗ MặtU+1F926 U+200D U+2642 U+FE0F
🤦🏻‍♂️Người đàn ông úp mặt vào lòng bàn tay: Da sángU+1F926 U+1F3FB U+200D U+2642 U+FE0F
🤦🏼‍♂️Người đàn ông úp mặt vào lòng bàn tay: Da sáng trung bìnhU+1F926 U+1F3FC U+200D U+2642 U+FE0F
🤦🏽‍♂️Người đàn ông úp mặt vào lòng bàn tay: Da trung bìnhU+1F926 U+1F3FD U+200D U+2642 U+FE0F
🤦🏾‍♂️Người đàn ông úp mặt vào lòng bàn tay: Da ngăm trung bìnhU+1F926 U+1F3FE U+200D U+2642 U+FE0F
🤦🏿‍♂️Người đàn ông úp mặt vào lòng bàn tay: Da ngăm đenU+1F926 U+1F3FF U+200D U+2642 U+FE0F

Phân tích Cấu trúc Mã Unicode

Chuỗi emoji tổ hợp từ nhiều mã điểm Unicode (ZWJ / VS-16 / Mã vùng)

ZWJ
U+200D
Ký tự nối độ rộng bằng không (ZWJ)
+
VS16
U+FE0F
Bộ chọn hiển thị Emoji (VS-16)

So sánh thiết kế Emoji đa nền tảng

Xem emoji này hiển thị như thế nào trên các nền tảng khác nhau

🤦‍♂️
🖥️

Native

Emoji mặc định trên thiết bị của bạn

Giấy phép:System Default

So sánh thiết kế Emoji đa nền tảng

Native
🤦‍♂️
Twitter (Twemoji)
Twitter (Twemoji) 🤦‍♂️
Google Noto
Google Noto 🤦‍♂️
OpenMoji
OpenMoji 🤦‍♂️

Xem trước theo Kích thước & Nền sáng/tối

Hiển thị thực tế trên nền sáng và nền tối từ 16px đến 64px

Nền sáng
🤦‍♂️16px
🤦‍♂️24px
🤦‍♂️36px
🤦‍♂️56px
Nền tối
🤦‍♂️16px
🤦‍♂️24px
🤦‍♂️36px
🤦‍♂️56px

Tải xuống tài nguyên

⚙️Thông tin kỹ thuật

UnicodeU+1F926 U+200D U+2642 U+FE0F
Mã Hex1F926-200D-2642-FE0F
Mã ngắn:man_facepalming:
CLDRMan Facepalming
Phiên bảnEmoji 15.0

Mã cho nhà phát triển

Shortcode
:man_facepalming:
HTML Entity (Hex)
🤦‍♂️
HTML Entity (Dec)
🤦‍♂️
CSS Content
\1F926\200D\2642\FE0F
JavaScript (ES6)
\u{1F926}\u{200D}\u{2642}\u{FE0F}
UTF-16 / JSON
\uD83E\uDD26\u200D\u2642\uFE0F
URL Escape
%F0%9F%A4%A6%E2%80%8D%E2%99%82%EF%B8%8F

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Emoji 🤦‍♂️ Người Đàn Ông Vỗ Mặt có ý nghĩa là gì?

Thể hiện sự thất vọng, không tin hoặc xấu hổ. Một phản ứng tự ti trước một tình huống ngớ ngẩn hoặc vô lý.

Mã Unicode và HTML của emoji 🤦‍♂️ Người Đàn Ông Vỗ Mặt là gì?

Mã Unicode của 🤦‍♂️ là U+1F926 U+200D U+2642 U+FE0F, mã HTML là 🤦‍♂️, shortcode là :man_facepalming: (thuộc chuẩn Emoji 15.0).

Emoji 🤦‍♂️ Người Đàn Ông Vỗ Mặt trong tiếng Anh và các ngôn ngữ khác gọi là gì?

Tên chính thức theo từng ngôn ngữ: 한국어 "얼굴을 가리는 남자", English "Man Facepalming", 日本語 "顔を覆う男性", 简体中文 "捂脸男", 繁體中文 "男人捂臉".

🔗Emoji liên quan