👍Con người & Cơ thể•U+1F645 U+200D U+2642 U+FE0F•Emoji 15.0

Đàn Ông Ra Hiệu Từ Chối

Man Gesturing No · :man_gesturing_no:

🎨Chọn màu da · Nhấp để sao chép
Kết hợp "Đàn Ông Ra Hiệu Từ Chối" với các biểu tượng cảm xúc khác!

Ý nghĩa Từ điển & Thông tin Chính

Thể hiện sự từ chối, khước từ hoặc không đồng ý. Truyền tải ý nghĩa 'không' hoặc 'dừng lại'. Nhấn mạnh sự bất đồng hoặc phản đối.

Tên tiếng Anh chuẩn Unicode (CLDR)
Man Gesturing No
Mã rút gọn (Shortcode)
:man_gesturing_no:

Từ khóa & Ý nghĩa liên quan

Đàn Ông Ra Hiệu Từ Chốikhôngtừ chốiphản đốikhông muốntiêu cựcdừng lạicấmbị cấmcử chỉngười đàn ôngtay

Tên chính thức bằng 9 ngôn ngữ

Nhấp vào tên để sao chép hoặc chuyển sang trang từ điển của ngôn ngữ đó

KO
EN
JA
ZH-CN
ZH-TW
ES
TH
DE

Danh sách biến thể màu da (Fitzpatrick)

Emoji gốc và 5 chuỗi bổ nghĩa tông màu da (U+1F3FB–U+1F3FF)

Ký hiệuTên chính thứcChuỗi UnicodeSao chép
🙅‍♂️Đàn Ông Ra Hiệu Từ ChốiU+1F645 U+200D U+2642 U+FE0F
🙅🏻‍♂️Người đàn ông ra hiệu Không: Da sángU+1F645 U+1F3FB U+200D U+2642 U+FE0F
🙅🏼‍♂️Người đàn ông ra hiệu KHÔNG: Da sáng trung bìnhU+1F645 U+1F3FC U+200D U+2642 U+FE0F
🙅🏽‍♂️Người đàn ông ra hiệu Không: Da trung bìnhU+1F645 U+1F3FD U+200D U+2642 U+FE0F
🙅🏾‍♂️Người đàn ông ra hiệu KHÔNG: Da ngăm trung bìnhU+1F645 U+1F3FE U+200D U+2642 U+FE0F
🙅🏿‍♂️Người đàn ông ra hiệu không: Da tối màuU+1F645 U+1F3FF U+200D U+2642 U+FE0F

Phân tích Cấu trúc Mã Unicode

Chuỗi emoji tổ hợp từ nhiều mã điểm Unicode (ZWJ / VS-16 / Mã vùng)

ZWJ
U+200D
Ký tự nối độ rộng bằng không (ZWJ)
+
VS16
U+FE0F
Bộ chọn hiển thị Emoji (VS-16)

So sánh thiết kế Emoji đa nền tảng

Xem emoji này hiển thị như thế nào trên các nền tảng khác nhau

🙅‍♂️
🖥️

Native

Emoji mặc định trên thiết bị của bạn

Giấy phép:System Default

So sánh thiết kế Emoji đa nền tảng

Native
🙅‍♂️
Twitter (Twemoji)
Twitter (Twemoji) 🙅‍♂️
Google Noto
Google Noto 🙅‍♂️
OpenMoji
OpenMoji 🙅‍♂️

Xem trước theo Kích thước & Nền sáng/tối

Hiển thị thực tế trên nền sáng và nền tối từ 16px đến 64px

Nền sáng
🙅‍♂️16px
🙅‍♂️24px
🙅‍♂️36px
🙅‍♂️56px
Nền tối
🙅‍♂️16px
🙅‍♂️24px
🙅‍♂️36px
🙅‍♂️56px

Tải xuống tài nguyên

⚙️Thông tin kỹ thuật

UnicodeU+1F645 U+200D U+2642 U+FE0F
Mã Hex1F645-200D-2642-FE0F
Mã ngắn:man_gesturing_no:
CLDRMan Gesturing No
Phiên bảnEmoji 15.0

Mã cho nhà phát triển

Shortcode
:man_gesturing_no:
HTML Entity (Hex)
🙅‍♂️
HTML Entity (Dec)
🙅‍♂️
CSS Content
\1F645\200D\2642\FE0F
JavaScript (ES6)
\u{1F645}\u{200D}\u{2642}\u{FE0F}
UTF-16 / JSON
\uD83D\uDE45\u200D\u2642\uFE0F
URL Escape
%F0%9F%99%85%E2%80%8D%E2%99%82%EF%B8%8F

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Emoji 🙅‍♂️ Đàn Ông Ra Hiệu Từ Chối có ý nghĩa là gì?

Thể hiện sự từ chối, khước từ hoặc không đồng ý. Truyền tải ý nghĩa 'không' hoặc 'dừng lại'. Nhấn mạnh sự bất đồng hoặc phản đối.

Mã Unicode và HTML của emoji 🙅‍♂️ Đàn Ông Ra Hiệu Từ Chối là gì?

Mã Unicode của 🙅‍♂️ là U+1F645 U+200D U+2642 U+FE0F, mã HTML là 🙅‍♂️, shortcode là :man_gesturing_no: (thuộc chuẩn Emoji 15.0).

Emoji 🙅‍♂️ Đàn Ông Ra Hiệu Từ Chối trong tiếng Anh và các ngôn ngữ khác gọi là gì?

Tên chính thức theo từng ngôn ngữ: 한국어 "싫음 제스처 남자", English "Man Gesturing No", 日本語 "拒否のジェスチャーをする男性", 简体中文 "男人做“不”的手势", 繁體中文 "做否定手勢的男人".

🔗Emoji liên quan