👍Con người & Cơ thể•U+1F469 U+200D U+1F373•Emoji 15.0

Đầu Bếp Nữ

Woman Cook · :woman_cook:

🎨Chọn màu da · Nhấp để sao chép
Kết hợp "Đầu Bếp Nữ" với các biểu tượng cảm xúc khác!

Ý nghĩa Từ điển & Thông tin Chính

Một đầu bếp hoặc đầu bếp nữ. Đại diện cho nấu ăn, nướng bánh, công thức nấu ăn hoặc các ngành nghề liên quan đến thực phẩm. Cũng được sử dụng cho các kỹ năng nấu nướng.

Tên tiếng Anh chuẩn Unicode (CLDR)
Woman Cook
Mã rút gọn (Shortcode)
:woman_cook:

Từ khóa & Ý nghĩa liên quan

Đầu Bếp Nữđầu bếpnấu ăncông thứcẩm thựcngười sành ănnữ đầu bếpbếp trưởng nữngười phụ nữ nấu ănthức ănbếp trưởngnhà hàng

Tên chính thức bằng 9 ngôn ngữ

Nhấp vào tên để sao chép hoặc chuyển sang trang từ điển của ngôn ngữ đó

KO
EN
JA
ZH-CN
ZH-TW
ES
TH
DE

Danh sách biến thể màu da (Fitzpatrick)

Emoji gốc và 5 chuỗi bổ nghĩa tông màu da (U+1F3FB–U+1F3FF)

Ký hiệuTên chính thứcChuỗi UnicodeSao chép
👩‍🍳Đầu Bếp NữU+1F469 U+200D U+1F373
👩🏻‍🍳Đầu bếp nữ: Da sángU+1F469 U+1F3FB U+200D U+1F373
👩🏼‍🍳Đầu bếp nữ: Da sáng trung bìnhU+1F469 U+1F3FC U+200D U+1F373
👩🏽‍🍳Đầu bếp nữ: Da trung bìnhU+1F469 U+1F3FD U+200D U+1F373
👩🏾‍🍳Đầu bếp nữ: Da ngăm trung bìnhU+1F469 U+1F3FE U+200D U+1F373
👩🏿‍🍳Đầu bếp nữ: Da đenU+1F469 U+1F3FF U+200D U+1F373

Phân tích Cấu trúc Mã Unicode

Chuỗi emoji tổ hợp từ nhiều mã điểm Unicode (ZWJ / VS-16 / Mã vùng)

ZWJ
U+200D
Ký tự nối độ rộng bằng không (ZWJ)
+

So sánh thiết kế Emoji đa nền tảng

Xem emoji này hiển thị như thế nào trên các nền tảng khác nhau

👩‍🍳
🖥️

Native

Emoji mặc định trên thiết bị của bạn

Giấy phép:System Default

So sánh thiết kế Emoji đa nền tảng

Native
👩‍🍳
Twitter (Twemoji)
Twitter (Twemoji) 👩‍🍳
Google Noto
Google Noto 👩‍🍳
OpenMoji
OpenMoji 👩‍🍳

Xem trước theo Kích thước & Nền sáng/tối

Hiển thị thực tế trên nền sáng và nền tối từ 16px đến 64px

Nền sáng
👩‍🍳16px
👩‍🍳24px
👩‍🍳36px
👩‍🍳56px
Nền tối
👩‍🍳16px
👩‍🍳24px
👩‍🍳36px
👩‍🍳56px

Tải xuống tài nguyên

⚙️Thông tin kỹ thuật

UnicodeU+1F469 U+200D U+1F373
Mã Hex1F469-200D-1F373
Mã ngắn:woman_cook:
CLDRWoman Cook
Phiên bảnEmoji 15.0

Mã cho nhà phát triển

Shortcode
:woman_cook:
HTML Entity (Hex)
👩‍🍳
HTML Entity (Dec)
👩‍🍳
CSS Content
\1F469\200D\1F373
JavaScript (ES6)
\u{1F469}\u{200D}\u{1F373}
UTF-16 / JSON
\uD83D\uDC69\u200D\uD83C\uDF73
URL Escape
%F0%9F%91%A9%E2%80%8D%F0%9F%8D%B3

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Emoji 👩‍🍳 Đầu Bếp Nữ có ý nghĩa là gì?

Một đầu bếp hoặc đầu bếp nữ. Đại diện cho nấu ăn, nướng bánh, công thức nấu ăn hoặc các ngành nghề liên quan đến thực phẩm. Cũng được sử dụng cho các kỹ năng nấu nướng.

Mã Unicode và HTML của emoji 👩‍🍳 Đầu Bếp Nữ là gì?

Mã Unicode của 👩‍🍳 là U+1F469 U+200D U+1F373, mã HTML là 👩‍🍳, shortcode là :woman_cook: (thuộc chuẩn Emoji 15.0).

Emoji 👩‍🍳 Đầu Bếp Nữ trong tiếng Anh và các ngôn ngữ khác gọi là gì?

Tên chính thức theo từng ngôn ngữ: 한국어 "여성 요리사", English "Woman Cook", 日本語 "女性コック", 简体中文 "女厨师", 繁體中文 "女廚師".

🔗Emoji liên quan