👍Con người & Cơ thể•U+1F9D1 U+200D U+1F4BB•Emoji 15.0

Chuyên gia công nghệ

Technologist · :technologist:

🎨Chọn màu da · Nhấp để sao chép
Kết hợp "Chuyên gia công nghệ" với các biểu tượng cảm xúc khác!

Ý nghĩa Từ điển & Thông tin Chính

Đại diện cho mã hóa, phát triển, chuyên gia CNTT. Làm việc tại 💻. Giải quyết vấn đề sáng tạo, chia sẻ kiến thức.

Tên tiếng Anh chuẩn Unicode (CLDR)
Technologist
Mã rút gọn (Shortcode)
:technologist:

Từ khóa & Ý nghĩa liên quan

Chuyên gia công nghệnhà phát triểnlập trình viêncoding💻làm việc từ xađang phát triểnmã hóalập trìnhmáy tínhcông nghệit

Tên chính thức bằng 9 ngôn ngữ

Nhấp vào tên để sao chép hoặc chuyển sang trang từ điển của ngôn ngữ đó

KO
EN
JA
ZH-CN
ZH-TW
ES
TH
DE

Danh sách biến thể màu da (Fitzpatrick)

Emoji gốc và 5 chuỗi bổ nghĩa tông màu da (U+1F3FB–U+1F3FF)

Ký hiệuTên chính thứcChuỗi UnicodeSao chép
🧑‍💻Chuyên gia công nghệU+1F9D1 U+200D U+1F4BB
🧑🏻‍💻Nhà công nghệ: Da sángU+1F9D1 U+1F3FB U+200D U+1F4BB
🧑🏼‍💻Nhà công nghệ: Da sáng vừaU+1F9D1 U+1F3FC U+200D U+1F4BB
🧑🏽‍💻Nhà công nghệ: Da trung bìnhU+1F9D1 U+1F3FD U+200D U+1F4BB
🧑🏾‍💻Nhà công nghệ: Da ngămU+1F9D1 U+1F3FE U+200D U+1F4BB
🧑🏿‍💻Nhà công nghệ da tốiU+1F9D1 U+1F3FF U+200D U+1F4BB

Phân tích Cấu trúc Mã Unicode

Chuỗi emoji tổ hợp từ nhiều mã điểm Unicode (ZWJ / VS-16 / Mã vùng)

ZWJ
U+200D
Ký tự nối độ rộng bằng không (ZWJ)
+

So sánh thiết kế Emoji đa nền tảng

Xem emoji này hiển thị như thế nào trên các nền tảng khác nhau

🧑‍💻
🖥️

Native

Emoji mặc định trên thiết bị của bạn

Giấy phép:System Default

So sánh thiết kế Emoji đa nền tảng

Native
🧑‍💻
Twitter (Twemoji)
Twitter (Twemoji) 🧑‍💻
Google Noto
Google Noto 🧑‍💻
OpenMoji
OpenMoji 🧑‍💻

Xem trước theo Kích thước & Nền sáng/tối

Hiển thị thực tế trên nền sáng và nền tối từ 16px đến 64px

Nền sáng
🧑‍💻16px
🧑‍💻24px
🧑‍💻36px
🧑‍💻56px
Nền tối
🧑‍💻16px
🧑‍💻24px
🧑‍💻36px
🧑‍💻56px

Tải xuống tài nguyên

⚙️Thông tin kỹ thuật

UnicodeU+1F9D1 U+200D U+1F4BB
Mã Hex1F9D1-200D-1F4BB
Mã ngắn:technologist:
CLDRTechnologist
Phiên bảnEmoji 15.0

Mã cho nhà phát triển

Shortcode
:technologist:
HTML Entity (Hex)
🧑‍💻
HTML Entity (Dec)
🧑‍💻
CSS Content
\1F9D1\200D\1F4BB
JavaScript (ES6)
\u{1F9D1}\u{200D}\u{1F4BB}
UTF-16 / JSON
\uD83E\uDDD1\u200D\uD83D\uDCBB
URL Escape
%F0%9F%A7%91%E2%80%8D%F0%9F%92%BB

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Emoji 🧑‍💻 Chuyên gia công nghệ có ý nghĩa là gì?

Đại diện cho mã hóa, phát triển, chuyên gia CNTT. Làm việc tại 💻. Giải quyết vấn đề sáng tạo, chia sẻ kiến thức.

Mã Unicode và HTML của emoji 🧑‍💻 Chuyên gia công nghệ là gì?

Mã Unicode của 🧑‍💻 là U+1F9D1 U+200D U+1F4BB, mã HTML là 🧑‍💻, shortcode là :technologist: (thuộc chuẩn Emoji 15.0).

Emoji 🧑‍💻 Chuyên gia công nghệ trong tiếng Anh và các ngôn ngữ khác gọi là gì?

Tên chính thức theo từng ngôn ngữ: 한국어 "기술자", English "Technologist", 日本語 "技術者", 简体中文 "技术专家", 繁體中文 "科技人員".

🔗Emoji liên quan