👍Con người & Cơ thể•U+1F469 U+200D U+1F4BB•Emoji 15.0

Chuyên gia công nghệ nữ

Woman Technologist · :woman_technologist:

🎨Chọn màu da · Nhấp để sao chép
Kết hợp "Chuyên gia công nghệ nữ" với các biểu tượng cảm xúc khác!

Ý nghĩa Từ điển & Thông tin Chính

Đại diện cho một nhà phát triển, lập trình viên hoặc chuyên gia CNTT nữ. Dùng để miêu tả phụ nữ trong công nghệ và mã hóa.

Tên tiếng Anh chuẩn Unicode (CLDR)
Woman Technologist
Mã rút gọn (Shortcode)
:woman_technologist:

Từ khóa & Ý nghĩa liên quan

Chuyên gia công nghệ nữnhà phát triển nữnhà phát triểnmã hóalập trìnhitngười mã hóa nữphát triển webcông nghệphần mềmkỹ sư công nghệlập trình viên

Tên chính thức bằng 9 ngôn ngữ

Nhấp vào tên để sao chép hoặc chuyển sang trang từ điển của ngôn ngữ đó

KO
EN
JA
ZH-CN
ZH-TW
ES
TH
DE

Danh sách biến thể màu da (Fitzpatrick)

Emoji gốc và 5 chuỗi bổ nghĩa tông màu da (U+1F3FB–U+1F3FF)

Ký hiệuTên chính thứcChuỗi UnicodeSao chép
👩‍💻Chuyên gia công nghệ nữU+1F469 U+200D U+1F4BB
👩🏻‍💻Nữ Lập Trình Viên: Da TrắngU+1F469 U+1F3FB U+200D U+1F4BB
👩🏼‍💻Nữ Lập Trình Viên: Da Sáng VừaU+1F469 U+1F3FC U+200D U+1F4BB
👩🏽‍💻Nữ Lập Trình Viên: Da Trung BìnhU+1F469 U+1F3FD U+200D U+1F4BB
👩🏾‍💻Nữ Lập Trình Viên: Da NgămU+1F469 U+1F3FE U+200D U+1F4BB
👩🏿‍💻Nữ Lập Trình Viên: Da ĐenU+1F469 U+1F3FF U+200D U+1F4BB

Phân tích Cấu trúc Mã Unicode

Chuỗi emoji tổ hợp từ nhiều mã điểm Unicode (ZWJ / VS-16 / Mã vùng)

ZWJ
U+200D
Ký tự nối độ rộng bằng không (ZWJ)
+

So sánh thiết kế Emoji đa nền tảng

Xem emoji này hiển thị như thế nào trên các nền tảng khác nhau

👩‍💻
🖥️

Native

Emoji mặc định trên thiết bị của bạn

Giấy phép:System Default

So sánh thiết kế Emoji đa nền tảng

Native
👩‍💻
Twitter (Twemoji)
Twitter (Twemoji) 👩‍💻
Google Noto
Google Noto 👩‍💻
OpenMoji
OpenMoji 👩‍💻

Xem trước theo Kích thước & Nền sáng/tối

Hiển thị thực tế trên nền sáng và nền tối từ 16px đến 64px

Nền sáng
👩‍💻16px
👩‍💻24px
👩‍💻36px
👩‍💻56px
Nền tối
👩‍💻16px
👩‍💻24px
👩‍💻36px
👩‍💻56px

Tải xuống tài nguyên

⚙️Thông tin kỹ thuật

UnicodeU+1F469 U+200D U+1F4BB
Mã Hex1F469-200D-1F4BB
Mã ngắn:woman_technologist:
CLDRWoman Technologist
Phiên bảnEmoji 15.0

Mã cho nhà phát triển

Shortcode
:woman_technologist:
HTML Entity (Hex)
👩‍💻
HTML Entity (Dec)
👩‍💻
CSS Content
\1F469\200D\1F4BB
JavaScript (ES6)
\u{1F469}\u{200D}\u{1F4BB}
UTF-16 / JSON
\uD83D\uDC69\u200D\uD83D\uDCBB
URL Escape
%F0%9F%91%A9%E2%80%8D%F0%9F%92%BB

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Emoji 👩‍💻 Chuyên gia công nghệ nữ có ý nghĩa là gì?

Đại diện cho một nhà phát triển, lập trình viên hoặc chuyên gia CNTT nữ. Dùng để miêu tả phụ nữ trong công nghệ và mã hóa.

Mã Unicode và HTML của emoji 👩‍💻 Chuyên gia công nghệ nữ là gì?

Mã Unicode của 👩‍💻 là U+1F469 U+200D U+1F4BB, mã HTML là 👩‍💻, shortcode là :woman_technologist: (thuộc chuẩn Emoji 15.0).

Emoji 👩‍💻 Chuyên gia công nghệ nữ trong tiếng Anh và các ngôn ngữ khác gọi là gì?

Tên chính thức theo từng ngôn ngữ: 한국어 "여성 기술자", English "Woman Technologist", 日本語 "女性技術者", 简体中文 "女技术专家", 繁體中文 "女性科技人員".

🔗Emoji liên quan