👍Con người & Cơ thể•U+1F9D1 U+200D U+1F3EB•Emoji 15.0

Giáo Viên

Teacher · :teacher:

🎨Chọn màu da · Nhấp để sao chép
Kết hợp "Giáo Viên" với các biểu tượng cảm xúc khác!

Ý nghĩa Từ điển & Thông tin Chính

Đại diện cho việc giảng dạy hoặc giáo dục. Được sử dụng trong bối cảnh trường học, thể hiện sự tôn trọng, hướng dẫn hoặc các chủ đề học thuật.

Tên tiếng Anh chuẩn Unicode (CLDR)
Teacher
Mã rút gọn (Shortcode)
:teacher:

Từ khóa & Ý nghĩa liên quan

Giáo Viênthầy giáobài họcbài giảngtrường họcdạy họcgiáo dụclớp học trực tuyếngiảng viên👩‍🏫👨‍🏫giáo sư

Tên chính thức bằng 9 ngôn ngữ

Nhấp vào tên để sao chép hoặc chuyển sang trang từ điển của ngôn ngữ đó

KO
EN
JA
ZH-CN
ZH-TW
ES
TH
DE

Danh sách biến thể màu da (Fitzpatrick)

Emoji gốc và 5 chuỗi bổ nghĩa tông màu da (U+1F3FB–U+1F3FF)

Ký hiệuTên chính thứcChuỗi UnicodeSao chép
🧑‍🏫Giáo ViênU+1F9D1 U+200D U+1F3EB
🧑🏻‍🏫Giáo Viên: Da Sáng MàuU+1F9D1 U+1F3FB U+200D U+1F3EB
🧑🏼‍🏫Giáo Viên: Da Trung Bình Sáng MàuU+1F9D1 U+1F3FC U+200D U+1F3EB
🧑🏽‍🏫Giáo Viên: Da Trung Bình MàuU+1F9D1 U+1F3FD U+200D U+1F3EB
🧑🏾‍🏫Giáo Viên: Da Trung Bình Tối MàuU+1F9D1 U+1F3FE U+200D U+1F3EB
🧑🏿‍🏫Giáo Viên: Da Tối MàuU+1F9D1 U+1F3FF U+200D U+1F3EB

Phân tích Cấu trúc Mã Unicode

Chuỗi emoji tổ hợp từ nhiều mã điểm Unicode (ZWJ / VS-16 / Mã vùng)

ZWJ
U+200D
Ký tự nối độ rộng bằng không (ZWJ)
+

So sánh thiết kế Emoji đa nền tảng

Xem emoji này hiển thị như thế nào trên các nền tảng khác nhau

🧑‍🏫
🖥️

Native

Emoji mặc định trên thiết bị của bạn

Giấy phép:System Default

So sánh thiết kế Emoji đa nền tảng

Native
🧑‍🏫
Twitter (Twemoji)
Twitter (Twemoji) 🧑‍🏫
Google Noto
Google Noto 🧑‍🏫
OpenMoji
OpenMoji 🧑‍🏫

Xem trước theo Kích thước & Nền sáng/tối

Hiển thị thực tế trên nền sáng và nền tối từ 16px đến 64px

Nền sáng
🧑‍🏫16px
🧑‍🏫24px
🧑‍🏫36px
🧑‍🏫56px
Nền tối
🧑‍🏫16px
🧑‍🏫24px
🧑‍🏫36px
🧑‍🏫56px

Tải xuống tài nguyên

⚙️Thông tin kỹ thuật

UnicodeU+1F9D1 U+200D U+1F3EB
Mã Hex1F9D1-200D-1F3EB
Mã ngắn:teacher:
CLDRTeacher
Phiên bảnEmoji 15.0

Mã cho nhà phát triển

Shortcode
:teacher:
HTML Entity (Hex)
🧑‍🏫
HTML Entity (Dec)
🧑‍🏫
CSS Content
\1F9D1\200D\1F3EB
JavaScript (ES6)
\u{1F9D1}\u{200D}\u{1F3EB}
UTF-16 / JSON
\uD83E\uDDD1\u200D\uD83C\uDFEB
URL Escape
%F0%9F%A7%91%E2%80%8D%F0%9F%8F%AB

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Emoji 🧑‍🏫 Giáo Viên có ý nghĩa là gì?

Đại diện cho việc giảng dạy hoặc giáo dục. Được sử dụng trong bối cảnh trường học, thể hiện sự tôn trọng, hướng dẫn hoặc các chủ đề học thuật.

Mã Unicode và HTML của emoji 🧑‍🏫 Giáo Viên là gì?

Mã Unicode của 🧑‍🏫 là U+1F9D1 U+200D U+1F3EB, mã HTML là 🧑‍🏫, shortcode là :teacher: (thuộc chuẩn Emoji 15.0).

Emoji 🧑‍🏫 Giáo Viên trong tiếng Anh và các ngôn ngữ khác gọi là gì?

Tên chính thức theo từng ngôn ngữ: 한국어 "선생님", English "Teacher", 日本語 "教師", 简体中文 "老师", 繁體中文 "老師".

🔗Emoji liên quan