👍Con người & Cơ thể•U+1F9D1 U+200D U+1F393•Emoji 15.0

Người Tốt Nghiệp

Graduate · :student:

🎨Chọn màu da · Nhấp để sao chép
Kết hợp "Người Tốt Nghiệp" với các biểu tượng cảm xúc khác!

Ý nghĩa Từ điển & Thông tin Chính

Người đội mũ tốt nghiệp. Đại diện cho sự tốt nghiệp, thành tích học tập và học tập. Sử dụng với 🎓 để ăn mừng!

Tên tiếng Anh chuẩn Unicode (CLDR)
Graduate
Mã rút gọn (Shortcode)
:student:

Từ khóa & Ý nghĩa liên quan

Người Tốt Nghiệptốt nghiệpsinh viênđại họcmũ tốt nghiệphọc sinh🎓học tậpđỗ đạtlễ tốt nghiệpGraduate

Tên chính thức bằng 9 ngôn ngữ

Nhấp vào tên để sao chép hoặc chuyển sang trang từ điển của ngôn ngữ đó

KO
EN
JA
ZH-CN
ZH-TW
ES
TH
DE

Danh sách biến thể màu da (Fitzpatrick)

Emoji gốc và 5 chuỗi bổ nghĩa tông màu da (U+1F3FB–U+1F3FF)

Ký hiệuTên chính thứcChuỗi UnicodeSao chép
🧑‍🎓Người Tốt NghiệpU+1F9D1 U+200D U+1F393
🧑🏻‍🎓Sinh Viên Tốt Nghiệp: Da Sáng MàuU+1F9D1 U+1F3FB U+200D U+1F393
🧑🏼‍🎓Học Sinh: Da Trung Bình Sáng MàuU+1F9D1 U+1F3FC U+200D U+1F393
🧑🏽‍🎓Học Sinh: Da Trung Bình MàuU+1F9D1 U+1F3FD U+200D U+1F393
🧑🏾‍🎓Học Sinh: Da Trung Bình Tối MàuU+1F9D1 U+1F3FE U+200D U+1F393
🧑🏿‍🎓Học Sinh: Da Tối MàuU+1F9D1 U+1F3FF U+200D U+1F393

Phân tích Cấu trúc Mã Unicode

Chuỗi emoji tổ hợp từ nhiều mã điểm Unicode (ZWJ / VS-16 / Mã vùng)

ZWJ
U+200D
Ký tự nối độ rộng bằng không (ZWJ)
+

So sánh thiết kế Emoji đa nền tảng

Xem emoji này hiển thị như thế nào trên các nền tảng khác nhau

🧑‍🎓
🖥️

Native

Emoji mặc định trên thiết bị của bạn

Giấy phép:System Default

So sánh thiết kế Emoji đa nền tảng

Native
🧑‍🎓
Twitter (Twemoji)
Twitter (Twemoji) 🧑‍🎓
Google Noto
Google Noto 🧑‍🎓
OpenMoji
OpenMoji 🧑‍🎓

Xem trước theo Kích thước & Nền sáng/tối

Hiển thị thực tế trên nền sáng và nền tối từ 16px đến 64px

Nền sáng
🧑‍🎓16px
🧑‍🎓24px
🧑‍🎓36px
🧑‍🎓56px
Nền tối
🧑‍🎓16px
🧑‍🎓24px
🧑‍🎓36px
🧑‍🎓56px

Tải xuống tài nguyên

⚙️Thông tin kỹ thuật

UnicodeU+1F9D1 U+200D U+1F393
Mã Hex1F9D1-200D-1F393
Mã ngắn:student:
CLDRGraduate
Phiên bảnEmoji 15.0

Mã cho nhà phát triển

Shortcode
:student:
HTML Entity (Hex)
🧑‍🎓
HTML Entity (Dec)
🧑‍🎓
CSS Content
\1F9D1\200D\1F393
JavaScript (ES6)
\u{1F9D1}\u{200D}\u{1F393}
UTF-16 / JSON
\uD83E\uDDD1\u200D\uD83C\uDF93
URL Escape
%F0%9F%A7%91%E2%80%8D%F0%9F%8E%93

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Emoji 🧑‍🎓 Người Tốt Nghiệp có ý nghĩa là gì?

Người đội mũ tốt nghiệp. Đại diện cho sự tốt nghiệp, thành tích học tập và học tập. Sử dụng với 🎓 để ăn mừng!

Mã Unicode và HTML của emoji 🧑‍🎓 Người Tốt Nghiệp là gì?

Mã Unicode của 🧑‍🎓 là U+1F9D1 U+200D U+1F393, mã HTML là 🧑‍🎓, shortcode là :student: (thuộc chuẩn Emoji 15.0).

Emoji 🧑‍🎓 Người Tốt Nghiệp trong tiếng Anh và các ngôn ngữ khác gọi là gì?

Tên chính thức theo từng ngôn ngữ: 한국어 "졸업생", English "Graduate", 日本語 "卒業生", 简体中文 "毕业生", 繁體中文 "畢業生".

🔗Emoji liên quan