👍Con người & Cơ thể•U+1F9CE U+200D U+2640 U+FE0F•Emoji 15.0

Người phụ nữ quỳ gối

Woman Kneeling · :woman_kneeling:

🎨Chọn màu da · Nhấp để sao chép
Kết hợp "Người phụ nữ quỳ gối" với các biểu tượng cảm xúc khác!

Ý nghĩa Từ điển & Thông tin Chính

Đại diện cho sự khiêm nhường, tôn trọng hoặc phục tùng. Được sử dụng để bày tỏ lời cầu hôn, xin lỗi hoặc chấp nhận những tình huống khó khăn.

Tên tiếng Anh chuẩn Unicode (CLDR)
Woman Kneeling
Mã rút gọn (Shortcode)
:woman_kneeling:

Từ khóa & Ý nghĩa liên quan

Người phụ nữ quỳ gốiquỳcầu nguyệnkhẩn cầucầu hônkhuất phụcngười phụ nữWoman Kneeling

Tên chính thức bằng 9 ngôn ngữ

Nhấp vào tên để sao chép hoặc chuyển sang trang từ điển của ngôn ngữ đó

KO
EN
JA
ZH-CN
ZH-TW
ES
TH
DE

Danh sách biến thể màu da (Fitzpatrick)

Emoji gốc và 5 chuỗi bổ nghĩa tông màu da (U+1F3FB–U+1F3FF)

Ký hiệuTên chính thứcChuỗi UnicodeSao chép
🧎‍♀️Người phụ nữ quỳ gốiU+1F9CE U+200D U+2640 U+FE0F
🧎🏻‍♀️Người phụ nữ quỳ gối: Da sáng màuU+1F9CE U+1F3FB U+200D U+2640 U+FE0F
🧎🏼‍♀️Người phụ nữ quỳ gối: Da sáng trung bìnhU+1F9CE U+1F3FC U+200D U+2640 U+FE0F
🧎🏽‍♀️Người phụ nữ quỳ gối: Da trung bìnhU+1F9CE U+1F3FD U+200D U+2640 U+FE0F
🧎🏾‍♀️Người phụ nữ quỳ gối: Da ngăm trung bìnhU+1F9CE U+1F3FE U+200D U+2640 U+FE0F
🧎🏿‍♀️Người phụ nữ quỳ gối: Da tối màuU+1F9CE U+1F3FF U+200D U+2640 U+FE0F

Phân tích Cấu trúc Mã Unicode

Chuỗi emoji tổ hợp từ nhiều mã điểm Unicode (ZWJ / VS-16 / Mã vùng)

ZWJ
U+200D
Ký tự nối độ rộng bằng không (ZWJ)
+
VS16
U+FE0F
Bộ chọn hiển thị Emoji (VS-16)

So sánh thiết kế Emoji đa nền tảng

Xem emoji này hiển thị như thế nào trên các nền tảng khác nhau

🧎‍♀️
🖥️

Native

Emoji mặc định trên thiết bị của bạn

Giấy phép:System Default

So sánh thiết kế Emoji đa nền tảng

Native
🧎‍♀️
Twitter (Twemoji)
Twitter (Twemoji) 🧎‍♀️
Google Noto
Google Noto 🧎‍♀️
OpenMoji
OpenMoji 🧎‍♀️

Xem trước theo Kích thước & Nền sáng/tối

Hiển thị thực tế trên nền sáng và nền tối từ 16px đến 64px

Nền sáng
🧎‍♀️16px
🧎‍♀️24px
🧎‍♀️36px
🧎‍♀️56px
Nền tối
🧎‍♀️16px
🧎‍♀️24px
🧎‍♀️36px
🧎‍♀️56px

Tải xuống tài nguyên

⚙️Thông tin kỹ thuật

UnicodeU+1F9CE U+200D U+2640 U+FE0F
Mã Hex1F9CE-200D-2640-FE0F
Mã ngắn:woman_kneeling:
CLDRWoman Kneeling
Phiên bảnEmoji 15.0

Mã cho nhà phát triển

Shortcode
:woman_kneeling:
HTML Entity (Hex)
🧎‍♀️
HTML Entity (Dec)
🧎‍♀️
CSS Content
\1F9CE\200D\2640\FE0F
JavaScript (ES6)
\u{1F9CE}\u{200D}\u{2640}\u{FE0F}
UTF-16 / JSON
\uD83E\uDDCE\u200D\u2640\uFE0F
URL Escape
%F0%9F%A7%8E%E2%80%8D%E2%99%80%EF%B8%8F

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Emoji 🧎‍♀️ Người phụ nữ quỳ gối có ý nghĩa là gì?

Đại diện cho sự khiêm nhường, tôn trọng hoặc phục tùng. Được sử dụng để bày tỏ lời cầu hôn, xin lỗi hoặc chấp nhận những tình huống khó khăn.

Mã Unicode và HTML của emoji 🧎‍♀️ Người phụ nữ quỳ gối là gì?

Mã Unicode của 🧎‍♀️ là U+1F9CE U+200D U+2640 U+FE0F, mã HTML là 🧎‍♀️, shortcode là :woman_kneeling: (thuộc chuẩn Emoji 15.0).

Emoji 🧎‍♀️ Người phụ nữ quỳ gối trong tiếng Anh và các ngôn ngữ khác gọi là gì?

Tên chính thức theo từng ngôn ngữ: 한국어 "무릎 꿇은 여자", English "Woman Kneeling", 日本語 "ひざまずく女性", 简体中文 "跪地女子", 繁體中文 "跪著的女人".

🔗Emoji liên quan