👍Con người & Cơ thể•U+1F9DC U+200D U+2640 U+FE0F•Emoji 15.0

Nàng tiên cá

Mermaid · :mermaid:

🎨Chọn màu da · Nhấp để sao chép
Kết hợp "Nàng tiên cá" với các biểu tượng cảm xúc khác!

Ý nghĩa Từ điển & Thông tin Chính

Nàng tiên cá thần thoại. Thể hiện vẻ đẹp, bí ẩn và sự khao khát. Được sử dụng trong các ngữ cảnh biển/giả tưởng.

Tên tiếng Anh chuẩn Unicode (CLDR)
Mermaid
Mã rút gọn (Shortcode)
:mermaid:

Từ khóa & Ý nghĩa liên quan

Nàng tiên cábiểnđại dươngxinh đẹptruyện cổ tíchngười cá nữngười cánữ tiên cábiển nữtiên cáthần thoạitruyền thuyết

Tên chính thức bằng 9 ngôn ngữ

Nhấp vào tên để sao chép hoặc chuyển sang trang từ điển của ngôn ngữ đó

KO
EN
JA
ZH-CN
ZH-TW
ES
TH
DE

Danh sách biến thể màu da (Fitzpatrick)

Emoji gốc và 5 chuỗi bổ nghĩa tông màu da (U+1F3FB–U+1F3FF)

Ký hiệuTên chính thứcChuỗi UnicodeSao chép
🧜‍♀️Nàng tiên cáU+1F9DC U+200D U+2640 U+FE0F
🧜🏻‍♀️Nàng tiên cá: Da sángU+1F9DC U+1F3FB U+200D U+2640 U+FE0F
🧜🏼‍♀️Nàng tiên cá: Da sáng vừaU+1F9DC U+1F3FC U+200D U+2640 U+FE0F
🧜🏽‍♀️Nàng tiên cá: Da trung bìnhU+1F9DC U+1F3FD U+200D U+2640 U+FE0F
🧜🏾‍♀️Nàng tiên cá: Da ngăm trung bìnhU+1F9DC U+1F3FE U+200D U+2640 U+FE0F
🧜🏿‍♀️Nàng tiên cá: Da ngăm đenU+1F9DC U+1F3FF U+200D U+2640 U+FE0F

Phân tích Cấu trúc Mã Unicode

Chuỗi emoji tổ hợp từ nhiều mã điểm Unicode (ZWJ / VS-16 / Mã vùng)

ZWJ
U+200D
Ký tự nối độ rộng bằng không (ZWJ)
+
VS16
U+FE0F
Bộ chọn hiển thị Emoji (VS-16)

So sánh thiết kế Emoji đa nền tảng

Xem emoji này hiển thị như thế nào trên các nền tảng khác nhau

🧜‍♀️
🖥️

Native

Emoji mặc định trên thiết bị của bạn

Giấy phép:System Default

So sánh thiết kế Emoji đa nền tảng

Native
🧜‍♀️
Twitter (Twemoji)
Twitter (Twemoji) 🧜‍♀️
Google Noto
Google Noto 🧜‍♀️
OpenMoji
OpenMoji 🧜‍♀️

Xem trước theo Kích thước & Nền sáng/tối

Hiển thị thực tế trên nền sáng và nền tối từ 16px đến 64px

Nền sáng
🧜‍♀️16px
🧜‍♀️24px
🧜‍♀️36px
🧜‍♀️56px
Nền tối
🧜‍♀️16px
🧜‍♀️24px
🧜‍♀️36px
🧜‍♀️56px

Tải xuống tài nguyên

⚙️Thông tin kỹ thuật

UnicodeU+1F9DC U+200D U+2640 U+FE0F
Mã Hex1F9DC-200D-2640-FE0F
Mã ngắn:mermaid:
CLDRMermaid
Phiên bảnEmoji 15.0

Mã cho nhà phát triển

Shortcode
:mermaid:
HTML Entity (Hex)
🧜‍♀️
HTML Entity (Dec)
🧜‍♀️
CSS Content
\1F9DC\200D\2640\FE0F
JavaScript (ES6)
\u{1F9DC}\u{200D}\u{2640}\u{FE0F}
UTF-16 / JSON
\uD83E\uDDDC\u200D\u2640\uFE0F
URL Escape
%F0%9F%A7%9C%E2%80%8D%E2%99%80%EF%B8%8F

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Emoji 🧜‍♀️ Nàng tiên cá có ý nghĩa là gì?

Nàng tiên cá thần thoại. Thể hiện vẻ đẹp, bí ẩn và sự khao khát. Được sử dụng trong các ngữ cảnh biển/giả tưởng.

Mã Unicode và HTML của emoji 🧜‍♀️ Nàng tiên cá là gì?

Mã Unicode của 🧜‍♀️ là U+1F9DC U+200D U+2640 U+FE0F, mã HTML là 🧜‍♀️, shortcode là :mermaid: (thuộc chuẩn Emoji 15.0).

Emoji 🧜‍♀️ Nàng tiên cá trong tiếng Anh và các ngôn ngữ khác gọi là gì?

Tên chính thức theo từng ngôn ngữ: 한국어 "인어", English "Mermaid", 日本語 "人魚 (女性)", 简体中文 "美人鱼", 繁體中文 "美人魚".

🔗Emoji liên quan