Thám tử nam
Man Detective · :man_detective:
Ý nghĩa Từ điển & Thông tin Chính
Đại diện cho một người đàn ông đang điều tra. Dùng cho bí mật, bí ẩn, tìm hiểu và nghi ngờ.
:man_detective:Từ khóa & Ý nghĩa liên quan
Tên chính thức bằng 9 ngôn ngữ
Nhấp vào tên để sao chép hoặc chuyển sang trang từ điển của ngôn ngữ đó
Danh sách biến thể màu da (Fitzpatrick)
Emoji gốc và 5 chuỗi bổ nghĩa tông màu da (U+1F3FB–U+1F3FF)
| Ký hiệu | Tên chính thức | Chuỗi Unicode | Sao chép |
|---|---|---|---|
| 🕵️♂️ | Thám tử nam | U+1F575 U+FE0F U+200D U+2642 U+FE0F | |
| 🕵🏻♂️ | Thám tử nam: Da sáng | U+1F575 U+1F3FB U+200D U+2642 U+FE0F | |
| 🕵🏼♂️ | Thám tử nam: Da sáng vừa | U+1F575 U+1F3FC U+200D U+2642 U+FE0F | |
| 🕵🏽♂️ | Thám tử nam: Da trung bình | U+1F575 U+1F3FD U+200D U+2642 U+FE0F | |
| 🕵🏾♂️ | Thám tử nam: Da ngăm | U+1F575 U+1F3FE U+200D U+2642 U+FE0F | |
| 🕵🏿♂️ | Thám tử nam: Da tối | U+1F575 U+1F3FF U+200D U+2642 U+FE0F |
Phân tích Cấu trúc Mã Unicode
Chuỗi emoji tổ hợp từ nhiều mã điểm Unicode (ZWJ / VS-16 / Mã vùng)
U+FE0FU+200DU+FE0FSo sánh thiết kế Emoji đa nền tảng
Xem emoji này hiển thị như thế nào trên các nền tảng khác nhau
Native
Emoji mặc định trên thiết bị của bạn
So sánh thiết kế Emoji đa nền tảng
Xem trước theo Kích thước & Nền sáng/tối
Hiển thị thực tế trên nền sáng và nền tối từ 16px đến 64px
Tải xuống tài nguyên
⚙️Thông tin kỹ thuật
U+1F575 U+FE0F U+200D U+2642 U+FE0F1F575-FE0F-200D-2642-FE0F:man_detective:Mã cho nhà phát triển
:man_detective:🕵️‍♂️🕵️‍♂️\1F575\FE0F\200D\2642\FE0F\u{1F575}\u{FE0F}\u{200D}\u{2642}\u{FE0F}\uD83D\uDD75\uFE0F\u200D\u2642\uFE0F%F0%9F%95%B5%EF%B8%8F%E2%80%8D%E2%99%82%EF%B8%8FCâu hỏi thường gặp (FAQ)
Emoji 🕵️♂️ Thám tử nam có ý nghĩa là gì?
Đại diện cho một người đàn ông đang điều tra. Dùng cho bí mật, bí ẩn, tìm hiểu và nghi ngờ.
Mã Unicode và HTML của emoji 🕵️♂️ Thám tử nam là gì?
Mã Unicode của 🕵️♂️ là U+1F575 U+FE0F U+200D U+2642 U+FE0F, mã HTML là 🕵️‍♂️, shortcode là :man_detective: (thuộc chuẩn Emoji 15.0).
Emoji 🕵️♂️ Thám tử nam trong tiếng Anh và các ngôn ngữ khác gọi là gì?
Tên chính thức theo từng ngôn ngữ: 한국어 "남자 탐정", English "Man Detective", 日本語 "男性探偵", 简体中文 "男侦探", 繁體中文 "男偵探".