👍Con người & Cơ thể•U+1F481 U+200D U+2640 U+FE0F•Emoji 15.0

Người Phụ Nữ Nghiêng Tay

Woman Tipping Hand · :woman_tipping_hand:

🎨Chọn màu da · Nhấp để sao chép
Kết hợp "Người Phụ Nữ Nghiêng Tay" với các biểu tượng cảm xúc khác!

Ý nghĩa Từ điển & Thông tin Chính

Đưa ra thông tin, tỏ ra xấc xược hoặc đặt câu hỏi. Truyền đạt sự hữu ích hoặc thờ ơ.

Tên tiếng Anh chuẩn Unicode (CLDR)
Woman Tipping Hand
Mã rút gọn (Shortcode)
:woman_tipping_hand:

Từ khóa & Ý nghĩa liên quan

Người Phụ Nữ Nghiêng Taygiúp đỡhỗ trợthông tindịch vụcâu hỏihướng dẫnlời khuyêngiải thíchmẹohữu íchnữ

Tên chính thức bằng 9 ngôn ngữ

Nhấp vào tên để sao chép hoặc chuyển sang trang từ điển của ngôn ngữ đó

KO
EN
JA
ZH-CN
ZH-TW
ES
TH
DE

Danh sách biến thể màu da (Fitzpatrick)

Emoji gốc và 5 chuỗi bổ nghĩa tông màu da (U+1F3FB–U+1F3FF)

Ký hiệuTên chính thứcChuỗi UnicodeSao chép
💁‍♀️Người Phụ Nữ Nghiêng TayU+1F481 U+200D U+2640 U+FE0F
💁🏻‍♀️Người Phụ Nữ Đưa Tay: Da SángU+1F481 U+1F3FB U+200D U+2640 U+FE0F
💁🏼‍♀️Người Phụ Nữ Đưa Tay: Da Sáng VừaU+1F481 U+1F3FC U+200D U+2640 U+FE0F
💁🏽‍♀️Người Phụ Nữ Đưa Tay: Da VừaU+1F481 U+1F3FD U+200D U+2640 U+FE0F
💁🏾‍♀️Người Phụ Nữ Đưa Tay: Da Tối VừaU+1F481 U+1F3FE U+200D U+2640 U+FE0F
💁🏿‍♀️Người Phụ Nữ Đưa Tay: Da ĐenU+1F481 U+1F3FF U+200D U+2640 U+FE0F

Phân tích Cấu trúc Mã Unicode

Chuỗi emoji tổ hợp từ nhiều mã điểm Unicode (ZWJ / VS-16 / Mã vùng)

ZWJ
U+200D
Ký tự nối độ rộng bằng không (ZWJ)
+
VS16
U+FE0F
Bộ chọn hiển thị Emoji (VS-16)

So sánh thiết kế Emoji đa nền tảng

Xem emoji này hiển thị như thế nào trên các nền tảng khác nhau

💁‍♀️
🖥️

Native

Emoji mặc định trên thiết bị của bạn

Giấy phép:System Default

So sánh thiết kế Emoji đa nền tảng

Native
💁‍♀️
Twitter (Twemoji)
Twitter (Twemoji) 💁‍♀️
Google Noto
Google Noto 💁‍♀️
OpenMoji
OpenMoji 💁‍♀️

Xem trước theo Kích thước & Nền sáng/tối

Hiển thị thực tế trên nền sáng và nền tối từ 16px đến 64px

Nền sáng
💁‍♀️16px
💁‍♀️24px
💁‍♀️36px
💁‍♀️56px
Nền tối
💁‍♀️16px
💁‍♀️24px
💁‍♀️36px
💁‍♀️56px

Tải xuống tài nguyên

⚙️Thông tin kỹ thuật

UnicodeU+1F481 U+200D U+2640 U+FE0F
Mã Hex1F481-200D-2640-FE0F
Mã ngắn:woman_tipping_hand:
CLDRWoman Tipping Hand
Phiên bảnEmoji 15.0

Mã cho nhà phát triển

Shortcode
:woman_tipping_hand:
HTML Entity (Hex)
💁‍♀️
HTML Entity (Dec)
💁‍♀️
CSS Content
\1F481\200D\2640\FE0F
JavaScript (ES6)
\u{1F481}\u{200D}\u{2640}\u{FE0F}
UTF-16 / JSON
\uD83D\uDC81\u200D\u2640\uFE0F
URL Escape
%F0%9F%92%81%E2%80%8D%E2%99%80%EF%B8%8F

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Emoji 💁‍♀️ Người Phụ Nữ Nghiêng Tay có ý nghĩa là gì?

Đưa ra thông tin, tỏ ra xấc xược hoặc đặt câu hỏi. Truyền đạt sự hữu ích hoặc thờ ơ.

Mã Unicode và HTML của emoji 💁‍♀️ Người Phụ Nữ Nghiêng Tay là gì?

Mã Unicode của 💁‍♀️ là U+1F481 U+200D U+2640 U+FE0F, mã HTML là 💁‍♀️, shortcode là :woman_tipping_hand: (thuộc chuẩn Emoji 15.0).

Emoji 💁‍♀️ Người Phụ Nữ Nghiêng Tay trong tiếng Anh và các ngôn ngữ khác gọi là gì?

Tên chính thức theo từng ngôn ngữ: 한국어 "손을 내미는 여성", English "Woman Tipping Hand", 日本語 "女性が手を傾げる", 简体中文 "摊手女", 繁體中文 "女人攤手".

🔗Emoji liên quan